Ban Giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,262 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ban Giám sát
đơn vị chủ trì thực hiện giám sát giao dịch chứng khoán; tiếp nhận dữ liệu giao dịch chứng khoán, báo cáo giám sát giao dịch chứng khoán của các SGDCK, các dữ liệu và thông tin phục vụ giám sát giao dịch của TTLKCK, các phản ánh, thông tin, tin đồn liên quan đến giao dịch chứng khoán của các cá nhân, tổ chức tham gia thị trường; giám sát hoạt động giám sát giao dịch chứng khoán của các SGDCK.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 531/QĐ-UBCK năm 2009 hướng dẫn về Giám sát Giao dịch Chứng khoán do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ban Giám sát” 2,262
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển