Bản đồ địa chính: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 91 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Bản đồ địa chính:
bản đồ thể hiện trọn các thửa đất và các đối tượng chiếm đất nhưng không tạo thành các thửa đất, mốc giới, chỉ giới hành lang an toàn bảo vệ công trình có trên thực địa và các yếu tố địa lý có liên quan; lập theo đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn, được đơn vị đo đạc, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh xác nhận.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 29/2013/TT-BTNMT về Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Bản đồ địa chính:” 91
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển