An ninh hệ thống điện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 29 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
An ninh hệ thống điện
khả năng nguồn điện đảm bảo cung cấp điện đáp ứng nhu cầu phụ tải điện tại một thời điểm hoặc một khoảng thời gian xác định có xét đến các ràng buộc trong hệ thống điện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 17/QĐ-ĐTĐL năm 2014 về Quy trình thực hiện đánh giá an ninh hệ thống điện trung hạn và ngắn hạn do Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “An ninh hệ thống điện” 29
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển