| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN HÀ THÀNH |
| Tên viết tắt | HA THANH AGRICULTURAL .,JSC |
| Tên tiếng Anh | HA THANH AGRICULTURAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA THANH AGRICULTURAL .,JSC |
| Địa chỉ | Số 19, ngách 27, ngõ 18 Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mai Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/08/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/08/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/06/2026 13:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN HÀ THÀNH đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 45 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.970 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua