BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN TRƯỞNG PHONG VẬT TƯ
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên chức danh: Trưởng Phong Vật tư.
2. Mã chức danh: TPVT-TP
3. Đơn vị công tác: Phong Vật tư.
4. Cấp trên trực tiếp: Tổng Giám đốc
5. Địa chỉ nơi làm việc: TP.HCM
III. Quyền hạn:
|
Nội dung |
Mứ c độ quyền hạn |
|
Khen thưởng |
Biểu dương NV thuộc Phong . Quyết định khen thưởng CBNV trong Phong mức tối đa 300.000 đ/trường hợp nhưng không quá 2.000.000 đ/tháng. |
|
Kỷ luật |
Hình thức : Phê bình , nhắc nhở NV thuộc Phong |
|
Phân công công tác |
Phân công , điều chuyển công tác NV thuộc Phong |
|
Tuyển dụng |
Tuyển nhân viên có mức lương từ 2.500.000 đ trở xuống sau khi tham khảo ý kiến Phong NS |
|
Kinh phí |
Quyết định sử dụng kinh phí khoán hàng năm của Phong . |
|
Kiểm tra lĩnh vự vật tư |
Kiểm tra các hoạt động thuộc về lĩnh vực vật tư cuả các đơn vị trong công ty |
|
Cung cấp thông tin |
Yêu cầu và được đáp ứng các thông tin về giá vật tư , nhà cung cấp , tình hình tồn kho , sử dụng từ các đơn vị . |
|
Đấu giá tiêu thụ vải có sẵn , phế liệu |
Công nhận khách hàng trúng thầu khi khách bỏ thầu trên giá sàn . |
IV. Nhiệm vụ :
- Hàng ngày:
- Tiếp nhận mail chỉ đạo của CQTGĐ, mail thông tin của các đơn vị trong công ty tổ chức triển khai thực hiện , phối hợp .
- Thực hiện các công việc do TP trực tiếp thực hiện , hoặc phối hợp với đơn vị bạn thực hiện .
- Kiểm tra, hiệu chỉnh các văn bản, báo cáo, kế hoạch, phương án, v.v.. của CBNV trong Phong trước khi trình duyệt hoặc phát hành.
- Phân công, giao việc, hướng dẫn cho CBNV trong Phong thực hiện những công việc mới phát sinh.
- Kiểm tra thực tế về lĩnh vực vật tư .
- Kiểm tra các công tác đã phân công cho nhân viên.
2- Hàng tuần :
- Xây dựng kế hoạch công tác tuần của Phong VT .
- Triển khai công tác tuần đến các bộ phận .
- Kiểm duyệt kế hoạch công tác tuần của CBNV bộ phận Vật tư .
- Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch công tác của bộ phận Vật tư .
- Từ các thông tin qua báo cáo và thực tế , lập các báo cáo đề xuất cải tiến công tác vật tư .
2.1- Hàng tháng :
- Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của Phong VT trong tháng .
- Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch công tác của Phong VT và công tác vật tư toàn công ty.
- Tổ chức xây dựng, cải tiến các chính sách, quy định công ty liên quan đến lĩnh vực vật tư .
- Lập báo cáo tổng hợp về các đề xuất cải tiến hoạt động các đơn vị .
- Nhiệm vụ hàng quý:
- Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác trong quý.
- Xây dựng Chương trình công tác quý tiếp theo .
- Đánh giá việc thực hiện KH kiểm tra quý .
- Xây dựng KH kiểm tra quý tiếp theo .
- Báo cáo tổng hợp kinh phí khoán lĩnh vực vật tư quý.
- Báo cáo , đề xuất về bao bì tận dụng .
- Báo cáo về việc mở rộng khách hàng các nhà cung cấp mới
- Nhiệm vụ hàng 6 tháng:
- Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác 6 tháng .
- Xây dựng Chương trình công tác 6 tháng cuối năm
- Báo cáo tổng hợp kinh phí khoán lĩnh vực vật tư 6 tháng .
- Đề xuất khen thưởng & bồi hoàn kinh phí khoán lĩnh vực vật tư .
- Đánh giá hiệu quả hoạt động của các đơn vị về lĩnh vực vật tư .
- Báo cáo đề xuất giải quyết phế liệu 6 tháng .
4. Nhiệm vụ hàng năm:
- Tổ chức hướng dẫn các đơn vị tổng kết các hoạt động liên quan đến lĩnh vực vật tư .
- Tổ chức hướng dẫn các đơn vị xây dựng kế hoạch công tác vật tư hàng năm .
- Lập báo cáo tổng kết hoạt động công tác vật tư và kế hoạch mục tiêu, chương trình hoạt động của năm tới.
- Tham mưu chủ trương , chính sách của Công ty về khách hàng , giá cả , thị trường vật tư .
- Tổ chức nghiên cứu các đề tài áp dụng cho các ngành về lĩnh vữc quản lý sử dụng vật tư , quản lý sử dụng kinh phí vật tư .
- Báo cáo tổng hợp và đề xuất kinh phí khoán hàng năm cho các đơn vị của Công ty .
- Xây dựng , tham khảo ý kiến các đơn vị , đề xuất kinh phí vật tư khoán 2006 cho các đơn vị của Công ty .
V. Quỹ thời gian làm việc:
1. Làm việc tại văn phòng: 65%
- Tiếp nhận , xử lý thông tin: 15%
- Giao việc, hướng dẫn công việc cho CBNV cấp dưới: 10%
- Kiểm tra hoàn chỉnh kết quả công việc của CBNV: 15%
- Nghiên cứu cải tiến , soạn thảo văn bản , báo cáo 25%
2. Làm việc tại nơi khác : 35%
- Kiểm tra thực tế tại các đơn vị: 10%
- Làm việc với các đơn vị: 10%
- Hội họp: 10%
- Đi công tác bên ngoài: 5%
VI. Các mối quan hệ công tác (không bao gồm quan hệ với nhân viên cấp dưới)
|
Phạm vi |
Cá nhân, đơn vị có quan hệ |
Mục đích quan hệ |
Thời điểm quan hệ |
|
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||
|
X |
TGĐ |
Tiếp nhận các ý kiến chỉ đạo, giao nhiệm vụ của TGĐ |
Hàng ngày |
|
|
Báo cáo theo yêu cầu của TGĐ hoặc theo quy định |
||||
|
Đề xuất, kiến nghị các ý kiến tham mưu |
||||
|
X |
Các PTGĐ |
Báo cáo tham mưu theo yêu cầu của PTGĐ. |
Theo thời hạn yêu cầu |
|
|
X |
Các trưởng đơn vị có chức năng cung ứng |
Thông tin về giá cung ứng các loại vật tư . |
Khi có yêu cầu và đột xuất . |
|
|
Cung cấp thông tin về thị trường và nhà cung cấp mới . |
Quý 1 lần |
|||
|
X |
Các đơn vị có kho |
Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát tình hình xuất nhập , bảo quản hàng hoá . |
||
|
X |
Các trưởng đơn vị trực thuộc công ty |
Triển khai các chính sách, quy định của công ty liên quan đến lĩnh vực vật tư . |
Khi phát sinh sự kiện |
|
|
Kiểm tra việc sử dụng kinh phí vật tư theo Quy định . |
Định kỳ theo quy định . |
|||
|
Nghiên cứu đề nghị điều chỉnh kinh phí khoán |
Theo đề nghị. |
|||
VIII. Phương tiện làm việc:
- Bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ.
- Máy vi tính
- Các phần mềm tin học: Word, Excel, Access, Powerpoint, Acrobat.
- Các văn bản, tài liệu, sách tham khảo liên quan đến quản trị nhân sự, quản lý doanh nghiệp, văn bản pháp luật lao động .
I. IX. Tiêu chuẩn chức danh
- Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc ngành khác nhưng được đào tạo thêm về quản lý vật tư , kho bãi .
- Kiến thức: Có kiến thức về thị trường , nhà cung cấp , giá cả , quản lý vật tư , kho bãi
- Kỹ năng: Hoạch định, Tổ chức, Giao tiếp , Đàm phán , Phân công – ủy quyền, Kiểm tra – Giám sát, Đánh giá, Thuyết trình, Soạn thảo văn bản.
3- Tố chất: Năng động, thẳng thắn , chịu áp lực, cẩn thận, siêng năng , sâu sát thị trường.