Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá mẫu số 06.đkt ban hành - THÔNG TƯ 01/2022/TT-BNNPTNT
PHPWord

Mẫu số 06.ĐKT

MẪU SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

1. Mặt ngoài của trang bìa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

SỔ DANH BẠ

THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

Số đăng ký: ……………..

Chủ tàu:…………………

Số sổ:.....................

Năm………….

Quy cách sổ:

- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) mm;

- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng.

2. Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

SỔ DANH BẠ

THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

Tên tàu cá:

Số đăng ký:

Chiều dài tàu:

Nơi đăng ký:

Chủ tàu cá:

Nơi thường trú:

Sổ danh bạ này gồm 60 trang,

được đánh số thứ tự từ 01 đến 60

Năm………….

3. Trang 2

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

TT

Họ và tên

Số CMND/CCCD; Ngày cấp, nơi cấp

Chức danh

Số văn bằng/chứng chỉ

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

...

...

CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)

……..Ngày ……. tháng……năm…….
XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC THỦY SẢN
(Ký tên, đóng dấu)

4. Trang 3 đến trang 18

THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TÀU CÁ

TT

Thuyền viên được thay

Thuyền viên mới

Ghi chú

Họ và tên

Chức danh

Họ và tên

Số CMND/CCCD;ngày cấp, nơi cấp

Số văn bằng, chứng chỉ

1

2

3

4

5

6

.....

....

CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)

……..Ngày ……. tháng……năm…….
XÁC NHẬN CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)

5. Trang 19 đến trang 60:

CHỨNG THỰC CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT

Rời cảng

Xuất bến

Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá

Ngày… …tháng… năm……….

Nội dung:

Nhận xét:

Tổ chức quản lý cảng cá
(Ký, đóng dấu)

Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát Biên phòng:

Ngày……tháng…năm…..

Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)

Nhận xét:

Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)

Cập cảng

Nhập bến

Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá

Ngày… …tháng… năm……….

Nội dung:

Nhận xét:

Tổ chức quản lý cảng cá
(Ký, đóng dấu)

Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát Biên phòng:

Ngày……tháng…năm…..

Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)

Nhận xét:

Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)