Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản mẫu số 06.bđ ban hành - THÔNG TƯ 01/2022/TT-BNNPTNT
PHPWord

Mẫu số 06.BĐ

MẪU SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

SỔ ĐĂNG KIỂM
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

Số sổ: ………/20…/ ĐKTC-CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM

QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ

- Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản được lập trên sở hồ kỹ thuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu kết quả giám sát kỹ thuật của Đăng kiểm tàu trong đóng mới, lần đầu. Các thông số kỹ thuật thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tàu các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan.

- Trạng thái kỹ thuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng kiểm tàu kiểm tra xác nhận vào sổ này.

- Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản dùng trong suốt đời con tàu để ghi các thông số chính bao gồm cấp tàu, mạn khô, trang thiết bị, tổng dung tích.

- Những thay đổi (nếu có) của tàu các trang thiết bị lắp đặt trên tàu phải được Đăng kiểm tàu kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu không còn được sử dụng (giải bản, mất tích).

- Sổ Đăng kiểm tàu cá/tàu kiểm ngư phải được lưu giữ trên tàu cùng với Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu các biên bản kiểm tra kỹ thuật do Đăng kiểm tàu cấp.

Cấp tại …………… ngày ……… tháng ……. năm ………

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TÀU

Kiểu tàu:…………………………Năm đóng:

Nơi đóng:

Công dụng (nghề):

Số lượng thuyền viên:

THÂN TÀU

Kích thước Lmax, m:……………..;

Bmax,m:……….; D,m:……….

LTK, m:………………;

BTK,m:………..; d,m:……….

Hệ số béo thể tích…………..; Mạn khô f, m:

Tổng dung tích (GT):……….; Vật liệu vỏ:

Hệ thống kết cấu:…………...; Tốc độ tàu: hl/h.

MÁY CHÍNH

MÁY PHỤ

THIẾT BỊ ĐẨY TÀU

TRANG BỊ CỨU SINH

Phao bè:……… Số lượng:
Sức chở: người

Dụng cụ nổi: .... Số lượng:
Sức chở: người

Phao tròn: ………chiếc Phao áo: chiếc

THIẾT BỊ ĐIỆN

Số lượng máy phát:……Kiểu máy phát:

Công suất (KW):……….Điện áp (V):

Ắc quy loại:……… dung lượng (Ah): ……
Số lượng: ..

THIẾT BỊ KHÍ NÉN

hiệu máy nén:…………; Số lượng dung tích bình:

Năm nơi sản xuất:

Áp suất làm việc: KG/cm3

TRANG BỊ HÚT KHÔ/CHỐNG THỦNG

Bơm nước: Số lượng:……….. Lưu lượng: m3/h

Bơm tay: Số lượng:………….. Lưu lượng: ……………..m3/h

Bạt chống thủng Gỗ chống thủng

Xi măng chống thủng Đồ nghề đinh

Phoi xảm, dụng cụ xảm Matít

TRANG BỊ TUYẾN ĐIỆN

Máy thu phát tuyến MF/HF:

Máy thu phát tuyến điện thoại cực ngắn MF:

Máy thu phát VHF hai chiều:

Máy thu trực canh tần số cấp cứu:

Các thiết bị khác:

TRANG BỊ HÀNG HẢI

La bàn từ La bàn lái Sào đo nước

Ống nhòm Đồng hồ đo nghiêng Bộ cờ hàng hải

Rada hàng hải Máy thu định vị vệ tinh GPS

Các thiết bị khác:

TRANG BỊ TÍN HIỆU

Đèn tín hiệu hành trình:

Pháo hiệu:

Đèn tín hiệu đánh cá:

Âm hiệu:

Vật hiệu:

Đèn tín hiệu nhấp nháy:

HẦM HÀNG

Hầm cá: Số lượng:………………

Tổng dung tích:………….tấn

Hầm nước: Số lượng:…………..

Tổng dung tích:…………..tấn

Các hầm khác: Neo………

Dụng cụ ……..

Tạp vật………

THIẾT BỊ KHAI THÁC

Máy khai thác:

Hệ thống động lực dẫn động:

hiệu máy: …………..Công suất (KW):

Lưới: Kích thước: ;

trọng lượng (KG):

Dụng cụ đánh bắt khác:

Hệ thống tăng gông:

Thiết bị phụ (Trụ ván, puly, con lăn...):

Cẩu: Kiểu loại:…………..Số lượng (cái):
Vật liệu:

Kết cấu:………………. Tầm với (m):

Tải trọng (KG): ;
Móc cẩu (cái):

Pa lăng (cái):………....; Tải trọng (KG): ;
Ròng rọc (cái): ...

Hệ thống ánh sáng: Tổng công suất (KW):

Loại đèn, số lượng (cái):

THIẾT BỊ LẠNH

Máy nén: ………………Số lượng: cái

Áp suất nén: ………………..KG/cm2 Tác nhân lạnh:

Năm nơi sản xuất:

Bình ngưng Số lượng: ………… cái Dung tích: m3

Áp suất: KG/cm2

Năm nơi sản xuất:

TRANG BỊ CỨU HOẢ

Bơm nước: Số lượng: …………..Lưu lượng: m3/h

Bình bọt: ……………..bình Bình CO2: bình

Rồng vải múc nước Cát

beng Xẻng Rìu Bạt

THIẾT BỊ NEO - CHẰNG BUỘC

Loại neo: ; Năm, nơi chế tạo:

Trọng lượng neo: Neo phải:…………….kg
Neo trái: kg

Chiều dài xích neo: Neo phải:………….. m
Neo trái: m

Đường kính xích/cáp neo: ……………mm

Thiết bị chằng buộc:

Dây buộc: Loại:……….. Số lượng:……….
Chiều dài: m

Cột buộc: Kiểu:……….. Số lượng:……….
Vật liệu:

THIẾT BỊ LÁI

Lái chính kiểu: ………………………… ; Lái phụ kiểu:

Truyền dẫn lái:

ĐẶC TÍNH HÀNG HẢI

- Tốc độ tự do, hải lý/h:

- Đường kính vòng quay trở:

Quay phải, m:………………;Thời gian, s:

Quay trái, m:………………..;Thời gian, s:

- Quán tính:

Tiến, khoảng cách, m:…….... ; Thời gian, s:

Lùi, khoảng cách, m:……….. ; Thời gian, s:

Đăng kiểm tàu chứng nhận:

- Tàu được nhận cấp với hiệu dưới đây:

- Trạng thái kỹ thuật của tàu:

- Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ……... tháng ……... năm

- Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày …….... tháng …..….. năm ……….. phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU HOẶC CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC

CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI

CHU KỲ KIỂM TRA SAU KHI CẤP SỔ CỦA TÀU

CHI TIẾT CHU KỲ KIỂM TRA

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ..................................................., ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ......................, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:……..

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……..tháng.…..năm……… phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số...........……, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu

………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*):

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày…....tháng……..năm………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số..................., ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ................., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*)

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày…..….tháng…..….năm…………. phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số................................,ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu cá.……………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày …..…. tháng …….… năm ………… phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ.

* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày…………………….. đến ngày……………….; tại:

sở đăng kiểm tàu cá:

xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:

Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày……tháng……năm………………..

Đến ngày…..tháng……..năm…… phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số , ngày …………...……

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ………………....., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất: …………….

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày…….tháng…….năm………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ……………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu cá…………………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*)

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày………tháng………năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số , ngày ………………….

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu , xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04…………..

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……...tháng….….năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số , ngày ………………..

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu

…………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:………

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày…….tháng…….năm………phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ.

* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày…………………đến ngày………………………; tại:

sở đăng kiểm tàu cá:

xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:

Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày……….tháng………năm

Đến ngày……..tháng.......năm………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra tại hàng năm số , ngày ………………......

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu

………………….…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: ……..

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……tháng…….năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số…………………………………., ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu cá:

…………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*)…..

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày ……….. tháng ……… năm ………… phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số , ngày ………………..

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ,
xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*)……

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày………tháng…….năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số , ngày ………………..

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ,
xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……..tháng……năm……….....phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ.

* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày………………………. đến ngày …………….. ; tại:

sở đăng kiểm tàu cá:

xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:

Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày ……. tháng ……. năm …………………

Đến ngày………tháng………năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số

, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu

, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: …..

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày…….…tháng……..năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số , ngày ………………..

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ……………………………………………..

…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*)……..

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……..tháng……..năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ..…………………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu

…….……, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*) ….

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……..tháng……..năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số , ngày ………………………

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ……………………., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày………..tháng………..năm………..phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ.

* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày…………………… đến ngày…………………..; tại:

sở đăng kiểm tàu cá:

xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:

Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày……..tháng……….năm……………

Đến ngày……..tháng……..năm…….....phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu …………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……..tháng……..năm……….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ………………………., ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu …………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ……

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày………tháng……..năm……….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ……………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ……………….…….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*)

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày………..tháng………năm………..phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số

…………………………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu

……..……………., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:………...

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……….tháng.……...năm……..……phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ.

* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày……………… đến ngày …………………; tại:

sở đăng kiểm tàu cá:

xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:

Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày…….tháng……..năm……………

Đến ngày……tháng…….năm…….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ……………………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ……………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:…...

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày…….tháng……..năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ... ……………………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu

……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*) ………….

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……...tháng……....năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu

……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*): …….

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày………tháng……..năm……………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu …………………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: …..

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……..tháng……năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ.

* Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ(*) đã được thực hiện từ ngày………………… đến ngày …………………; tại:

sở đăng kiểm tàu cá:

xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với hiệu dưới đây:

Được phép hoạt động tại vùng:

Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày …….. tháng ……. năm ………………….

Đến ngày…….tháng…..năm…….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ……………………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày..…….tháng………năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà(*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ………………….., ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà(*):

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày…….tháng…….năm………………..phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*)) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số ……………….., ngày:

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ………..., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà(*):

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……..tháng…….năm……….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại.

Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ……………………, ngày

Nơi kiểm tra:

Thời gian kiểm tra:

sở đăng kiểm tàu ……..., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:……….

Được phép hoạt động tại vùng:

Đến ngày……tháng……..năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ.

CHỦ SỞ HỮU

Tên tàu:…… ……………….., hiệu:

Số đăng ký:

Nơi đăng ký:

Ngày đăng ký:

Chủ tàu:

Nơi thường trú:

Ngày xóa đăng ký:

THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:…………… …………, hiệu:

Số đăng ký:

Nơi đăng ký:

Ngày đăng ký:

Chủ tàu:

Nơi thường trú:

Ngày xóa đăng ký:

THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:………………, Hô hiệu:

Số đăng ký:

Nơi đăng ký:

Ngày đăng ký:

Chủ tàu:

Nơi thường trú:

Ngày xóa đăng ký:

THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:………………, Hô hiệu:

Số đăng ký:

Nơi đăng ký:

Ngày đăng ký:

Chủ tàu:

Nơi thường trú:

Ngày xóa đăng ký:

THAY ĐỔI SỞ HỮU

Tên tàu:……………………, Hô hiệu:

Số đăng ký:

Nơi đăng ký:

Ngày đăng ký:

Chủ tàu:

Nơi thường trú:

Ngày xóa đăng ký:

THAY ĐỔI SỞ HỮU

tàu:…………… …………, Hô hiệu:

Số đăng ký:

Nơi đăng ký:

Ngày đăng ký:

Chủ tàu:

Nơi thường trú:

Ngày xóa đăng ký: