Hướng dẫn điền biểu mẫu quản lý văn phòng phẩm chi tiết

QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG

 VĂN PHÒNG PHẨM

I - MỤC ĐÍCH:

Quản lý được việc sử dụng văn phòng phẩm trong công ty, đảm bảo đủ nhu cầu, sử dụng tiết kiệm.

II – PHẠM VI:

Quy định này áp dụng cho việc quản lý và sử dụng văn phòng phẩm trong công ty .

III – ĐĨNH NGHĨA:

- VPP: “văn phòng phẩm”

IV – NỘI DUNG:

1. Định mức sử dụng:

- Mỗi loại VPP phải có định mức sử dụng. Phòng HCNS lập định mức sử dụng tạm tính, định mức sử dụng tạm tính được thảo luận thống nhất với Trưởng bộ phận, sau đó chuyển BGĐ Công ty duyệt.

- Hàng quý, Phòng HCNS có trách nhiệm rà soát lại định mức sử dụng VPP cho phù hợp, trường hợp do có sự thay đổi, Trưởng bộ phận đề nghị Phòng HCNS cùng nghiên cứu để thay đổi định mức.

2. Cấp phát định kỳ:

- Trước ngày 28 hàng tháng, các bộ phận lập giấy đề nghị VPP của tháng sau theo biểu mẫu: 1/BM – QDQLVVP, chuyển Trưởng bộ phận duyệt, sau đó chuyển Phòng HCNS xem xét.

- Phòng HCNS có trách nhiệm kiểm tra định mức sử dụng theo quy định, nếu không đúng thì chuyển cho bộ phận đề nghị chỉnh sửa lại, nếu đúng thì chuyển BGĐ duyệt.

- Căn cứ trên giấy đề nghị được duyệt, Phòng HCNS tiến hành liên hệ nhà cung ứng để mua VPP theo yêu cầu.

- VPP được mua làm 02 lần, lần 1 từ ngày 01 – ngày 05 của tháng, lần 2 từ ngày 15 – 20 của tháng. Mỗi lần mua bằng 60 % tổng nhu cầu của tháng (mức tồn kho là 20 %).

- Việc cấp phát thực hiện làm 02 lần, lần 1 từ ngày 01 – ngày 05 của tháng, lần 2 từ ngày 15 – 20 của tháng. Mỗi lần cấp phát bằng 50 % nhu cầu của tháng. Sau khi kiểm tra xong thì người nhận VPP ký tên vào thẻ kho mã số: 2/BM-QDQLVVP.

3. Cấp phát đột xuất:

- Khi có nhu cầu VPP đột xuất, người có nhu cầu lập giấy đề nghị VPP theo biểu mẫu: 1/BM – QDQLVVP, chuyển Trưởng bộ phận duyệt, sau đó chuyển Phòng HCNS xem xét.

- Phòng HCNS có trách nhiệm kiểm tra định mức sử dụng theo quy định, nếu không đúng thì chuyển cho bộ phận đề nghị chỉnh sửa lại, nếu đúng thì chuyển BGĐ duyệt.

- Căn cứ trên giấy đề nghị được duyệt, Phòng HCNS tiến hành liên hệ nhà cung ứng để mua VPP theo yêu cầu.

- VPP được cấp phát ngay sau khi nhận về cho người sử dụng. Việc cấp phát cũng phải ký nhận vào thẻ kho.

3.  Quản lý và sử dụng VPP:

- CNV được cấp phát VPP phục vụ cho công việc được giao trên cơ sở đúng mục đích sử dụng, sử dụng tiết kiệm, tránh lãng phí.

- Trưởng bộ phận là người chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra trực tiếp việc sử dụng VPP của CNV trực thuộc.

- Phòng HCNS có trách nhiệm lập thẻ kho theo dõi sử dụng VPP trong công ty. Đảm bảo định mức tồn kho là 20 %.

V. Tài liệu tham khảo: không có.

VI. Phụ Lục:

Giấy đề nghị VPP biểu mẫu: 1/BM-QDQLVPP

Thẻ kho VPP biểu mẫu: 2/BM-QDQLVPP

œ

GIẤY ĐỀ NGHỊ VĂN PHÒNG PHẨM

Bộ phận:……………………………………………………………………………………………

Tháng …..năm 200….

STT

TÊN VPP

ĐVT

Số lượng

STT

TÊN VPP

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

36

Bìa nút

Cái

2

Giấy Decal

Gram

37

Bìa lá

Cái

3

Bìa A4 màu

Tờ

38

Tămpon

Cái

4

PXK lớn

Quyển

39

Hộp mực dấu

Hộp

5

PXK nhỏ

Quyển

40

Kéo bấm

Cây

6

PNK lớn

Quyển

41

Dao trổ giấy

Cây

7

Phiếu thu

Quyển

42

Lưỡi dao trổ nhỏ

Cây

8

Phiếu chi

Quyển

43

Bút lông bảng xanh

Cây

9

Sổ tạm ứng

Quyển

44

Bút lông bảng đỏ

Cây

10

Sổ quỹ tiền mặt

Quyển

45

Bút lông dầu xanh

Cây

11

Sổ chi tiết thanh toán

Quyển

46

Tập 100 tr

Quyển

12

Sổ tiền gửi ngân hàng

Quyển

47

Tập 200 tr

Quyển

13

Kéo

Cây

48

Chuốt chì

Cái

14

Thước kẻ 30cm

Cây

49

Hồ nước Bến Nghé 35 ml

Chai

15

Thước kẻ dẽo

Cây

50

Kẹp bướm

Cái

16

Đĩa mềm

Cái

51

Kệ rổ nhựa

Cái

17

Đồ bấm kim

Cái

52

Gỡ kim càng cua

Cái

18

Kim bấm

Hộp

53

Bìa phân trang màu

Tờ

19

Bấm lỗ

Cái

54

Bút nhủ bạc

Cây

20

Accor nhựa

cái/hộp

55

Bút chì 2B

Cây

21

Bút dạ quang TL

Cây

56

Bút xóa TL

Cây

22

Giấy than Horse lớn

Tờ/xấp

57

Bút TL027 xanh

Cây

23

Giấy than Horse nhỏ

Tờ/xấp

58

Bút TL027 đỏ

Cây

24

Giấy Note 3x3

Xấp

59

Ruột chì vàng

Hộp

25

Keo trong lớn

Cuộn

60

Keo mouse

cuộn

26

Keo vàng

Cuộn

61

Bìa lỗ nylon

Cái

27

Keo trong 1,2F

Cuộn

62

28

Keo trong VP

Cuộn

63

29

Keo giấy 1,2F

Cuộn

64

30

Keo giấy 2,4F

Cuộn

65

31

Keo 2 mặt 1,2F

Cuộn

66

32

Keo 2 mặt 2,4F

Cuộn

67

33

Bìa còng 3F

Cái

68

34

Bìa còng 5F

Cái

69

35

Bìa trình ký đôi

Cái

70

Ngày….tháng…..năm 200…

Giám đốc duyệt

Phòng HCNS

Trưởng bộ phận

Người đề nghị

THẺ KHO VĂN PHÒNG PHẨM

Tên văn phòng phẩm:…………………………………………………………………………………..

Đơn vị tính:……………………………………………………………………………………………..

Nhập

Xuất

Ngày

Số lượng

Đ.v sản xuất

Nhà cung ứng

Ghi chú

Ngày

S.lượng

Người nhận

B.phận

Ký tên

SỔ CẤP PHÁT VĂN PHÒNG PHẨM

Gồm có Stt, loại VPP, qui cách đơn vị, số lượng, ngày nhận, người nhận, bộ phận, ký tên