Mẫu C2.2đ-ĐGCN
..../2018/TT-BKHCN
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NHIỆM VỤ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN -------------------------------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …, ngày… tháng… năm 20... |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
THUYẾT MINH VÀ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ NHIỆM VỤ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN NĂM …………
(Thuộc Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025)
|
1. Tên nhiệm vụ: |
“...” thuộc Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025” |
|
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: |
|
|
I. Nhận xét, đánh giá nội dung thuyết minh |
Điểm |
Điểm tối đa |
|
1. Kinh nghiệm và năng lực của tổ chức/cá nhân thực hiện dự án |
30 |
|
|
- Kinh nghiệm của tổ chức thực hiện dự án (Kinh nghiệm, nghiệp vụ thực hiện các dự án công nghệ thông tin tương tự, hiểu biết về hoạt động về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo) |
10 |
|
|
- Kinh nghiệm của cá nhân chủ trì thực hiện dự án (Kinh nghiệm, nghiệp vụ của các nhân chủ trì trong việc thực hiện các dự án công nghệ thông tin tương tự) |
10 |
|
|
- Năng lực tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật, năng lực của đối tác, nhân sự tham gia thực hiện dự án |
10 |
|
|
2. Đánh giá chất lượng của dự án |
40 |
|
|
- Tính khả thi và hợp lý trong việc thiết kế hệ thống và các chức năng của dự án công nghệ thông tin |
10 |
|
|
- Khả năng triển khai của tổ chức chủ trì dự án (tính logic về hoạt động và thời gian, tính hợp lý của việc phân công các thành viên tham gia triển khai dự án; phương thức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ, khối lượng sản phẩm và báo cáo tình hình triển khai nhiệm vụ; cách thức chuyển giao, công bố, khai thác sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ) |
10 |
|
|
- Khả năng lan tỏa của dự án (tính khả thi và hợp lý trong phương án thu hút công đồng tham sử dụng và khai thác sản phẩm từ dự án) |
10 |
|
|
- Tính bền vững của dự án ( khả năng tự chủ, phát triển, chuyển giao sản phẩm của dự án sau khi kết thúc việc nhận được tài trợ từ Đề án) |
5 |
|
|
- Mức đáp ứng giữa năng lực của cá nhân/tổ chức với việc triển khai dự án để đạt được kết quả, sản phẩm dự kiến (tính khả thi giữa kết quả/sản phẩm dự kiến và khả năng thực hiện của chủ nhiệm dự án, các cán bộ thực hiện dự án, nhóm chuyên gia tham gia thực hiện dự án) |
5 |
|
|
3. Mức độ liên kết với các thành phần khác của hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
10 |
|
|
- Phương án phối hợp với các đơn vị hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khác khi tham gia và hoàn thành dự án (đánh giá nội dung và hình thức hợp tác để sử dụng các nguồn lực, các tài nguyên nhằm tối ưu hóa hiệu quả và chi phí). |
5 |
|
|
- Phương án kết hợp với các dự án khác thuộc Đề án, liên kết với Cổng thông tin khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia và các nền tảng trực tuyến hỗ trợ hệ sinh thái trong nước và quốc tế. |
5 |
|
|
4. Mức độ ảnh hưởng của đề xuất đến cộng đồng khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Việt Nam |
20 |
|
|
- Số lượng đối tượng thụ hưởng sau khi kết thúc dự án |
10 |
|
|
- Tác động của dự án đối với các đối tượng được thụ hưởng, với kinh tế-xã hội. (Đánh giá phương pháp đo lường mức phản hồi của đối tượng thụ hưởng với dự án và kết quả phản hồi của đối tượng thụ hưởng; vai trò của đối tượng thụ hưởng và khả năng làm lan tỏa của đối tượng thụ hưởng với khởi nghiệp đổi mới sáng tạo nói riêng, phát triển kinh tế xã hội nói chung) |
10 |
|
|
Tổng điểm |
100 |
II. Thẩm định tài chính thuyết minh
(Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)
1. Ý kiến nhận xét chung:
2. Dự kiến kinh phí:
a) Công lao động: , trong đó:
- Ngân sách nhà nước:
- Ngoài ngân sách nhà nước:
e) Chi khác: , trong đó:
- Ngân sách nhà nước:
- Ngoài ngân sách nhà nước:
III. Kiến nghị: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện:
1.1. Dự kiến kinh phí cần thiết triệu đồng
a) Ngân sách nhà nước: triệu đồng;
b) Ngoài ngân sách nhà nước: triệu đồng.
1.2. Phương thức thực hiện:
1.2.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng
1.2.2. Khoán từng phần
- Kinh phí ngân sách nhà nước khoán: triệu đồng, trong đó:
+ Trả công lao động trực tiếp: triệu đồng
+ Chi khác: triệu đồng
- Kinh phí ngân sách nhà nước không khoán: triệu đồng.
1.3. Thực hiện với các điều chỉnh dưới đây
□ 2. Không thực hiện vì lý do:
□ Không đáp ứng được tiêu chí bắt buộc của Đề án (Kết luận mục I)
Nhận xét, kiến nghị:
|
Ngày..... tháng..... năm 20... |