Mẫu C2.2d-ĐGSK
..../2018/TT-BKHCN
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NHIỆM VỤ TỔ CHỨC CÁC NGÀY HỘI KHỞI NGHIỆP ĐỔI MỚI SÁNG TẠO QUỐC GIA ---------------------------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …, ngày… tháng… năm 20... |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
VỀ NỘI DUNG VÀ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ NHIỆM VỤ TỔ CHỨC CÁC NGÀY HỘI KHỞI NGHIỆP ĐỔI MỚI SÁNG TẠO QUỐC GIA NĂM …………
(Thuộc Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025)
|
1. Tên nhiệm vụ: |
“Tổ chức các ngày hội khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia năm …......” thuộc Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025” |
|
2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: |
|
|
I. Nhận xét, đánh giá nội dung thuyết minh |
Điểm |
Điểm tối đa |
|
1. Kinh nghiệm và năng lực của tổ chức/cá nhân thực hiện dự án |
20 |
|
|
- Kinh nghiệm của tổ chức thực hiện dự án (Kinh nghiệm tổ chức các hoạt động về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo nói chung và các hoạt động như đề xuất dự án, quy mô và hiệu quả của các hoạt động đó) |
10 |
|
|
- Kinh nghiệm của cá nhân chủ trì thực hiện dự án (Kinh nghiệm tổ chức các hoạt động như đề xuất dự án, quy mô và hiệu quả của các hoạt động đó) |
5 |
|
|
- Năng lực tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật, năng lực của đối tác, nhân sự tham gia thực hiện nhiệm vụ |
5 |
|
|
2. Đánh giá chất lượng của dự án |
50 |
|
|
- Quy mô thị trường của dự án (dung lượng thị trường, khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước) |
10 |
|
|
- Tính mới, nổi bật của dự án so với các dự án đã (đang) triển khai trên thị trường |
10 |
|
|
-Khả năng đáp ứng của dự án với nhu cầu thị trường (tính khách quan, toàn diện, cập nhật trong phân tích nhu cầu của đối tượng tác động; tính khả thi, thống nhất và phù hợp với thực tiễn thể hiện trong mục tiêu, nội dung, kết quả thực hiện nhiệm vụ) |
10 |
|
|
- Mức độ phù hợp của kế hoạch triển khai dự án (tính logic về hoạt động và thời gian, tính hợp lý của việc phân công các thành viên tham gia triển khai dự án; phương thức đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ, khối lượng sản phẩm và báo cáo tình hình triển khai nhiệm vụ; cách thức chuyển giao, công bố, khai thác sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ) |
10 |
|
|
- Mức đáp ứng giữa năng lực của cá nhân/tổ chức với việc triển khai dự án để đạt được kết quả, sản phẩm dự kiến (tính khả thi giữa kết quả/sản phẩm dự kiến và khả năng thực hiện của chủ nhiệm dự án, các cán bộ thực hiện dự án, nhóm chuyên gia tham gia thực hiện dự án) |
10 |
|
|
3. Mức độ liên kết với các thành phần khác của hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
10 |
|
|
- Phương án phối hợp với các đơn vị hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khác khi tham gia và hoàn thành dự án (đánh giá nội dung và hình thức hợp tác để tổ chức thực hiện dự án và mức độ cam kết phối hợp, liên kết sau khi dự án hoàn thành; mức độ liên kết, hợp tác, khai thác sử dụng chuyên gia, dịch vụ hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ở phạm vi quốc gia, quốc tế. Đối với loại hình dự án hỗ trợ hoạt động, đào tạo, nâng cao năng lực: đánh giá thêm về mức độ liên kết với các đơn vị hỗ trợ đào tạo, nâng cao năng lực khác để bảo đảm nguồn sinh viên/nhóm/doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đầu vào cũng như đầu ra của dự án) |
5 |
|
|
- Phương án kết hợp với các dự án khác thuộc Đề án, liên kết với Cổng thông tin khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia (nội dung, hình thức hợp tác với các dự án khác thuộc Đề án trong phạm vi cả nước; nội dung, hình thức hợp tác với đơn vị triển khai dự án Cổng thông tin khởi nghiệp đổi mới sáng tạo khác quốc gia) |
5 |
|
|
4. Mức độ ảnh hưởng của đề xuất đến cộng đồng khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Việt Nam |
20 |
|
|
- Số lượng đối tượng thụ hưởng sau khi kết thúc dự án |
10 |
|
|
- Tác động của dự án đối với các đối tượng được thụ hưởng, với kinh tế-xã hội. (Đánh giá phương pháp đo lường mức phản hồi của đối tượng thụ hưởng với dự án và kết quả phản hồi của đối tượng thụ hưởng; vai trò của đối tượng thụ hưởng và khả năng làm lan tỏa của đối tượng thụ hưởng với khởi nghiệp đổi mới sáng tạo nói riêng, phát triển kinh tế xã hội nói chung) |
10 |
|
|
Tổng điểm |
100 |
II. Thẩm định tài chính thuyết minh
(Nêu ý kiến nhận xét những mục nào trong dự toán chưa phù hợp, nên hiệu chỉnh như thế nào là hợp lý và sơ bộ dự kiến kinh phí)
1. Ý kiến nhận xét chung:
2. Dự kiến kinh phí:
a) Công lao động: , trong đó:
- Ngân sách nhà nước:
- Ngoài ngân sách nhà nước:
e) Chi khác: , trong đó:
- Ngân sách nhà nước:
- Ngoài ngân sách nhà nước
III. Kiến nghị: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện:
1.1. Dự kiến kinh phí cần thiết triệu đồng
a) Ngân sách nhà nước: triệu đồng;
b) Ngoài ngân sách nhà nước triệu đồng.
1.2. Phương thức thực hiện:
1.2.1 Khoán đến sản phẩm cuối cùng □ 1.2.2. Khoán từng phần □
- Kinh phí ngân sách nhà nước khoán: triệu đồng, trong đó:
+ Trả công lao động trực tiếp: triệu đồng
+ Chi khác: triệu đồng
- Kinh phí ngân sách nhà nước không khoán: triệu đồng.
1.3. Thực hiện với các điều chỉnh dưới đây
2. Không thực hiện vì lý do:
□ Không đáp ứng được tiêu chí bắt buộc của Đề án (Kết luận mục I)
Nhận xét, kiến nghị:
|
Ngày..... tháng..... năm 20... |