Mẫu C2.2c-ĐGKN
.../2018/TT-BKHCN
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC ĐỀ ÁN 844 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ------------------------------------ …, ngày… tháng… năm 20... |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ HẰNG NĂM, ĐỊNH KỲ
THUỘC ĐỀ ÁN 844
BẮT ĐẦU THỰC HIỆN TỪ NĂM...
(đối với doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
|
1. Tên nhiệm vụ: |
||
|
2. Tên tổ chức chủ trì: |
||
|
I. Nhận xét về tiêu chí bắt buộc (đánh dấu X vào ô tương ứng) |
Đạt |
Không đạt |
|
1. Quy định về doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tại Mục II Điều 1 Quyết định số 844/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp ĐMST quốc gia đến năm 2025 và Điều 20 Mục 2 Chương IV Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa: |
||
|
a) Có thời gian hoạt động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu; |
||
|
b) Chưa thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng đối với công ty cổ phần. |
||
|
c) Đáp ứng được một trong các tiêu chí quy định tại Điều 20 Mục 2 Chương IV Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
||
|
2. Mục tiêu, nội dung, kết quả/sản phẩm của nhiệm vụ phù hợp với Danh mục nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 đã được phê duyệt. |
||
|
Kết luận Mục I |
||
|
II. Nhận xét, đánh giá nội dung thuyết minh |
Điểm |
Điểm tối đa |
|
1. Năng lực, kinh nghiệm của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ (thể hiện tại Mục 4 Thuyết minh nhiệm vụ) |
30 |
|
|
- Năng lực về nhân sự (Năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của sáng lập viên, ban điều hành, đội ngũ cán bộ/nhân viên của doanh nghiệp; chuyên gia cố vấn, đối tác chính ở trong nước, nước ngoài) |
15 |
|
|
- Năng lực về tài chính và công nghệ (Vốn cố định, vốn lưu động, giá trị tài sản trí tuệ, giá trị công nghệ, giá trị doanh nghiệp do doanh nghiệp tự đánh giá hoặc do tổ chức khác đánh giá, giá trị giao dịch gọi vốn/thoái vốn đã thực hiện, kết quả hoạt động, giải thưởng, danh hiệu liên quan đến khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, công nghệ, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn - chất lượng, đóng góp phát triển cộng đồng đã đạt được) |
15 |
|
|
2. Đánh giá nội dung nhiệm vụ |
40 |
|
|
- Đánh giá nhu cầu thị trường (Tổng quan nhu cầu thị trường; dự báo xu hướng thay đổi, vấn đề phát sinh và cách thức áp dụng công nghệ, tri thức, mô hình kinh doanh mới để giải quyết vấn đề) |
10 |
|
|
- Đánh giá khả năng đáp ứng của giải pháp với nhu cầu thị trường (Cách thức giải quyết vấn đề liên quan đến thị trường mục tiêu, nhu cầu khách hàng, sản phẩm/dịch vụ cạnh tranh, biện pháp đối phó với đối thủ cạnh tranh và dự báo xu hướng thay đổi của thị trường ở phạm vi quốc gia và quốc tế, khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường tại địa phương/vùng kinh tế có điều kiện khó khăn) |
15 |
|
|
- Đánh giá sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh (Tính mới, khả thi và giá trị khác biệt của sản phẩm/dịch vụ; tính sáng tạo, khả năng nhân rộng của mô hình kinh doanh; giải pháp công nghệ, tài sản trí tuệ được khai thác sử dụng; thị trường, khách hàng mục tiêu; kênh phân phối chính; tốc độ tăng trưởng quy mô thị trường; số lượng khách hàng/người dùng, khối lượng sản phẩm/dịch vụ tiêu thụ; mức tăng trưởng doanh thu) |
15 |
|
|
3. Sự cần thiết hỗ trợ của Nhà nước, ảnh hưởng của nhiệm vụ đến đời sống kinh tế - xã hội và khả năng kiểm soát rủi ro |
30 |
|
|
- Khả năng kiểm soát rủi ro, tính bền vững của nhiệm vụ (Phân tích nguy cơ rủi ro và biện pháp bảo đảm tính bền vững của quá trình thực hiện nhiệm vụ đạt được mục tiêu, kết quả dự kiến và phát huy hiệu quả của nhiệm vụ) |
15 |
|
|
- Tác động về kinh tế - xã hội, văn hóa, môi trường, thúc đẩy đổi mới sáng tạo từ việc phát triển sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới của tổ chức chủ trì và tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ |
15 |
|
|
Tổng điểm |
100 |
III. Kiến nghị: (đánh dấu X)
1. Đề nghị thực hiện:
1.1. Đề xuất mức kinh phí hỗ trợ cần thiết ..................... triệu đồng
1.2. Thực hiện với điều chỉnh cần thiết về nội dung sau:
2. Không thực hiện vì lý do:
2.1. Không đáp ứng được tiêu chí bắt buộc của Đề án (Kết quả mục I)
2.2. Tổng điểm của nhiệm vụ (kết quả mục II) thấp hơn 70 điểm1.
Nhận xét, kiến nghị:
|
Ngày..... tháng..... năm 20... |
Vận dụng quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 05 năm 2014 quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.