Phiếu đánh giá dự án mẫu b2.4-pđgda phụ lục ii ban hành - THÔNG TƯ 07/2016/TT-BKHCN
PHPWord

B2.4-PĐGDA

07/2016/TT-BKHCN

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

HỘI ĐỒNG XÉT GIAO TRỰC TIẾP

_____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____________________

........, ngày tháng năm 20…

PHIẾU ĐÁNH GIÁ

Hồ sơ dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi

1. Tên Dự án:

2. Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ nhiệm dự án:

Tên tổ chức:

Họ và tên cá nhân:

3. Tên tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ:

4. Họ và tên thành viên Hội đồng:

5. Các chỉ tiêu đánh giá - nhận xét

5.1. Giá trị công nghệ, tính phù hợp, hiệu quả kinh tế, tính khả thi và khả năng nhân rộng:

Tối đa 40 điểm

TT

Chỉ tiêu đánh giá

Điểm

tối đa

Điểm đánh giá

1

2

3

4

1

Đánh giá tổng quan trình độ công nghệ chuyển giao và xu hướng phát triển nhân rộng: thể hiện sự am hiểu và làm chủ được công nghệ, phân tích làm rõ được tính tiên tiến của công nghệ so với các công nghệ hiện có ở địa phương và tính phù hợp của công nghệ với chiến lược phát triển và điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của địa phương nơi triển khai dự án, các luận cứ của tác giả về hiệu quả kinh tế và khả năng phát triển của các mô hình sau khi dự án kết thúc,...)

Rõ ràng

Đầy đủ

5

3

2

2

Xác định nội dung và các vấn đề đặt ra mà dự án cần triển khai thực hiện:

Luận cứ rõ những vấn đề trọng tâm mà dự án cần giải quyết (cần

hướng vào để triển khai thực hiện) nhằm đạt được mục tiêu, sản phẩm mà dự án đặt ra

Rõ ràng, chi tiết

Khoa học

Nội dung, trình tự các bước công việc thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra

Hợp lý

Sáng tạo

15

10

7

3

5

3

2

3

Phương án (các giải pháp) triển khai

Phương án tổ chức tiếp nhận công nghệ và phát triển vào sản xuất đại trà:

mô tả, phân tích các điều kiện về địa điểm, mặt bằng, nhà xưởng, nhân lực, vật tư, thiết bị, sơ đồ qui trình công nghệ, phương án tổ chức sản xuất, yếu tố môi trường và giải pháp khắc phục, ...

- Hợp lý

- Khả thi

Phương án tài chính

: phân tích, tính toán tài chính, biện pháp huy động các nguồn vốn để thực hiện dự án và nhân rộng kết quả của dự án vào sản xuất đại trà

- Đầy đủ

- Chính xác

- Có tính pháp lý (có cam kết của đối tác tham gia dự án)

Phương án tổ chức thị trường và tiêu thụ sản phẩm hoặc phát triển nhân rộng mô hình

: chứng minh được đầu ra của sản phẩm mô hình (có nhu cầu và địa chỉ tiêu thụ hoặc phát triển nhân rộng mô hình cụ thể, giá thành và chất lượng sản phẩm được xã hội chấp nhận)

- Rõ ràng

- Khả thi

- Có hợp đồng bao tiêu sản phẩm

10

2

1

1

4

1

1

2

4

1

1

2

4

Khả năng phát triển của dự án sau khi kết thúc: chứng minh được tính ổn định và tính tiên tiến của công nghệ, chất lượng và giá thành sản phẩm, phân tích và làm rõ được tính khả thi của phương án mở rộng vào sản xuất hoặc nhân rộng mô hình của dự án vào các địa bàn tương tự.

- Đầy đủ, rõ ràng

- Khả thi

10

4

6

5.2. Năng lực của Tổ chức đăng ký hỗ trợ công nghệ: tối đa 25 điểm

1

2

3

4

5

Kinh nghiệm thực tế về triển khai và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực của dự án và những thành tựu nổi bật của Tổ chức chủ trì đăng ký hỗ trợ ứng dụng công nghệ (trong 5 năm trở lại đây):

- Chứng minh được công nghệ của dự án là do tổ chức chuyển giao tạo ra hoặc đã làm chủ được đối với những công nghệ tiếp nhận từ nước ngoài vào

10

3

- Số công nghệ đã được áp dụng hoặc chuyển giao vào sản xuất

- Năng lực tổ chức quản lý của Tổ chức đăng ký hỗ trợ ứng dụng công nghệ

4

3

6

Tiềm lực về cán bộ chuyển giao công nghệ của Tổ chức đăng ký chuyển giao công nghệ (liên quan đến dự án ): Điều kiện đảm bảo về nhân lực, lực lượng và cơ cấu cán bộ, trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và thành tựu triển khai công nghệ của những người tham gia chuyển giao công nghệ của dự án, ...

Số lượng cán bộ khoa học công nghệ, kỹ thuật viên có thể tham gia chuyển giao công nghệ của dự án:

Cơ cấu chuyên môn của các cán bộ khoa học công nghệ, kỹ thuật viên dự kiến tham gia chuyển giao công nghệ của dự án:

15

7

8

5.3. Năng lực của Tổ chức và Cá nhân đăng ký chủ trì dự án: tối đa 25 điểm

1

2

3

4

7

Kinh nghiệm thực tế sản xuất kinh doanh, quản lý và những thành tựu nổi bật về tiếp nhận và triển khai công nghệ của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện dự án:

10

Số năm kinh nghiệm, số dự án đã chủ trì tiếp nhận và triển khai

3

Năng lực tổ chức và quản lý của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện dự án

7

8

Tiềm lực (liên quan đến tiếp nhận và triển khai công nghệ của dự án) của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án:

Cơ sở vật chất hiện có đảm bảo cho việc tiếp nhận và triển khai dự án

Điều kiện đảm bảo về nhân lực, cơ cấu cán bộ và trình độ chuyên môn của đội ngũ cán bộ tham gia tiếp nhận và triển khai dự án

15

5

10

5.4. Tính hợp lý của kinh phí cần thiết thực hiện dự án và kinh phí đề nghị hỗ trợ: tối đa 10 điểm

1

2

3

4

9

Tính hợp lý, sát thực tế và có đủ luận cứ của kinh phí đề nghị hỗ trợ, mức độ chi tiết của dự toán

2

10

Tính khả thi của việc huy động các nguồn vốn khác cho việc thực hiện Dự án:

Khả thi

Có cam kết của các đối tác tham gia dự án

8

4

4

Cộng

100

Ghi chú: Hồ sơ dự án đạt yêu cầu khi đạt tối thiểu là 65 điểm.

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG

(Họ tên và chữ ký)