Mẫu số 02.nn/PB
|
CƠ QUAN BÁO CÁO |
PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG ĐIỀU CHỈNH
NĂM...
(Kèm theo công văn số... ngày... tháng... năm... của ...)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Địa điểm xây dựng |
Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến quận, huyện) |
Mã số dự án đầu tư |
Mã ngành kinh tế (loại, khoản) |
Thời gian khởi công và hoàn thành |
Quyết định đầu tư dự án (*) |
Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 20...-20... |
Vốn đã thanh toán từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước |
Kế hoạch vốn đầu tư năm... |
Điều chỉnh tăng |
Điều chỉnh giảm |
Kế hoạch vốn đầu tư sau điều chỉnh năm... |
Kế hoạch chi ngoại tệ năm ... (Quy ra USD) |
||||||
|
Số, ngày, tháng, năm |
Tổng mức vốn đầu tư |
Tổng sổ |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: phần vốn ngân sách nhà nước |
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ XDCB |
Thu hồi vốn đã ứng trước |
Trả nợ XDCB |
|||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
A |
DỰ ÁN DO BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ |
|||||||||||||||||||
|
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
I |
Vốn ngân sách nhà nước |
|||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Vốn ngân sách nhà nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
|||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
- Ngành, lĩnh vực... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án... |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
|||||||||||||||||||
|
Chương trình MTQG... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Chương trình MTQG ... |
||||||||||||||||||||
|
3 |
Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) |
|||||||||||||||||||
|
- Ngành, lĩnh vực... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án… |
||||||||||||||||||||
|
II |
Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định |
|||||||||||||||||||
|
Nguồn... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án... |
||||||||||||||||||||
|
Nguồn... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án |
||||||||||||||||||||
|
B |
DỰ ÁN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ |
|||||||||||||||||||
|
TỈNH... |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
I |
Vốn ngân sách nhà nước |
|||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Vốn ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) |
|||||||||||||||||||
|
Ngành, lĩnh vực... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án |
||||||||||||||||||||
|
Ngành, lĩnh vực... |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương |
|||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
2.1 |
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (vốn trong nước) |
|||||||||||||||||||
|
Ngành, lĩnh vực... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án... |
||||||||||||||||||||
|
2.2 |
Vốn nước ngoài, trong đó: |
|||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
Ngành, lĩnh vực... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án... |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Ngành, lĩnh vực... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án... |
||||||||||||||||||||
|
2.3 |
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia |
|||||||||||||||||||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án |
||||||||||||||||||||
|
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Vốn nước ngoài, trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế ghi thu ghi chi |
||||||||||||||||||||
|
- Vốn mức ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước |
||||||||||||||||||||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia ... |
||||||||||||||||||||
|
2.4 |
Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao (nếu có) |
|||||||||||||||||||
|
Nguồn... |
||||||||||||||||||||
|
Dự án |
||||||||||||||||||||
|
II |
Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sựnghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định |
|||||||||||||||||||
|
Nguồn... |
||||||||||||||||||||
|
Nguồn... |
||||||||||||||||||||
Ghi chú: - (*) Ghi theo Quyết định đầu tư điều chỉnh cuối cùng.
- Vốn ngân sách trung ương bổ sung ngoài kế hoạch được giao là vốn bổ sung từ nguồn dự phòng, tăng thu...
|
..., ngày... tháng... năm ... |