BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
NV NGÂN HÀNG –TÍN DỤNG |
Mã chức danh |
||||||||||||||||||
|
Đơn vị |
Phòng tài chính |
Nơi làm việc |
TP Hồ Chí Minh |
|||||||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Trưởng phòng tài chính |
|||||||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc |
Thực hiện nghiệp vụ tín dụng , thực hiện nghiệp vụ thanh toán qua NH , cân đối nguồn thanh toán , báo cáo tình hình dư nợ vay tại các NH, tạo nguồn tín dụng . |
|||||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||||||||||||
|
Kiểm tra chứng từ thanh toán , làm các thủ tục để thực hiện nghiệp vụ thanh toán qua NH . |
Số lượng nghiệp vụ thanh toán |
25% |
||||||||||||||||||
|
Kiểm tra chứng từ thanh toán , làm thủ tục thực hiện nghiệp vụ tín dụng để thanh toán qua NH . |
Số lượng nghiệp vụ thanh toán |
30% |
||||||||||||||||||
|
Theo dõi và cân đối nguồn để trả nợ vay . ( lập kế hoạch trả nợ ) |
Số lượng nghiệp vụ thanh toán |
10% |
||||||||||||||||||
|
Báo cáo tình hình dư nợ tại các NH để lãnh đạo nắm tình hình . |
Số lần báo cáo |
5% |
||||||||||||||||||
|
Thực hiện các báo theo yêu cầu của các NH |
Số lần báo cáo |
5% |
||||||||||||||||||
|
Đi giao dịch các NH để tạo nguồn tín dụng , lấy sổ phụ , nộp báo cáo , …. |
Số lần đi giao dịch |
25% |
||||||||||||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
||||||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||||||
|
X |
Văn phòng công ty |
Cung cấp chứng từ thanh toán ( cước điện thoại, tiền điện , …. ) |
||||||||||||||||||
|
X |
Phòng xậy dựng |
Cung cấp chứng từ để giải ngân vay trung dài hạn . |
||||||||||||||||||
|
X |
Các ngân hàng |
Cán bộ TD, kế toán , TP TD |
Giao chứng từ , giao báo cáo và lấy chứng từ |
|||||||||||||||||
|
Quyền hạn: - Về giám sát CCNV: |
||||||||||||||||||||
|
Chức danh CCNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
||||||||||||||||||
|
- Về quản lý tài chính |
||||||||||||||||||||
|
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
||||||||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác |
||||||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
||||||||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
Đại học |
|||||||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
Cử nhân kinh tế chuyên ngành tài chính ; Quản trị kinh doanh hoặc ngân hàng |
|||||||||||||||||||
|
- Kiến thức : |
||||||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
||||||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
Hiểu về lĩnh vực tài chính ngân hàng , thời gian tối thiểu công tác 2 năm . |
|||||||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
||||||||||||||||||||
|
Điều kiện làm việc |
Tính chất |
Mức độ |
Thường xuyên |
|||||||||||||||||
|
Nóng, độc hại |
||||||||||||||||||||
|
Lưu động |
||||||||||||||||||||
|
Nguy hiểm |
||||||||||||||||||||