Nhật ký khai thác thủy sản mẫu số 01.cn phụ lục vii ban hành - THÔNG TƯ 01/2022/TT-BNNPTNT
PHPWord

Mẫu số 01

MẪU NHẬT KHAI THÁC THỦY SẢN

TỔNG CỤC THỦY SẢN

định danh: (ABC-xxxxx-KT-yy-zz)(*)

NHẬT KHAI THÁC THỦY SẢN

NGHỀ CHÍNH: ............................................ (**)

1. Họ tên chủ tàu: .......................................................... ; 2. Họ tên thuyền trưởng:

3. Số đăng tàu: ...................................; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu: ..............m; 5. Tổng công suất máy chính: ................ kW

6. Số Giấy phép khai thác thủy sản: .................................................Thời hạn đến:

7. Nghề phụ 1: ....................................................................; 8. Nghề phụ 2:

9. Kích thước chủ yếu của ngư cụ (ghi cụ thể theo nghề chính):

a) Nghề câu: Chiều dài toàn bộ vàng câu .......................................... m; Số lưỡi câu: lưỡi

b) Nghề lưới vây, rê: Chiều dài toàn bộ lưới ..................................... m; Chiều cao lưới m

c) Nghề lưới chụp: Chu vi miệng lưới ............................................... m; Chiều cao lưới m

d) Nghề lưới kéo: Chiều dài giềng phao ............................................ m; Chiều dài toàn bộ lưới m

e) Nghề khác:

Chuyến biển số: .......................

(Ghi chuyến biển thứ mấy trong năm)

10. Cảng đi: ......................................................; Thời gian đi: Ngày ....... tháng ..... năm ..........

11. Cảng về: ....................................................; Thời gian cập cảng: Ngày ......tháng ..... năm .......

12. Nộp Nhật ký: Ngày ........... tháng ............. năm ............. ; Vào Sổ số: ...........................

Ghi chú: (*) định danh: (ABC-xxxxx-KT-yy-zz) Gồm 5 nhóm tự ABC-xxxxx số đăng tàu cá; KT nhật khai thác thuỷ sản; yy số thứ tự chuyến biển trong năm; zz hai số cuối của năm; VD: (QNg-90345-KT-06-21)

(**) Ghi nghề; đối với nghề lưới kéo đôi, nghề vây tàu phụ chong đèn sử dụng chung một ngư cụ thì Nhật khai thác thuỷ sản ghi theo tàu chính, bổ sung thông tin về tàu phụ từ mục 1 đến mục 6

I. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN

1. Thông tin mẻ lưới/câu

Mẻ thứ

Thời điểm bắt đầu thả (giờ, phút, ngày, tháng)

Vị trí thả

Thời điểm kết thúc thu (giờ, phút, ngày, tháng)

Vị trí thu

Sản lượng các loài thủy sản chủ yếu**(kg)

Tổng sản lượng (kg)

độ

Kinh độ

độ

Kinh độ

Loài ......

Loài ......

Loài ......

Loài ......

Loài ......

Loài ......

**Ghi các đối tượng khai thác chính theo từng nghề (Kéo, Rê, Vây, Câu, Chụp…). Đối với các nghề khai thác ngừ cần ghi sản lượng của từng loài như: ngừ Vây vàng, ngừ Mắt to, ngừ Vằn (Sọc dưa), ngừ khác (Chù, ồ…).

2. Thông tin về các loài nguy cấp quý hiếm

voi/Cá heo/Bò biển/Quản đồng/Vích/Đồi mồi dứa/Đồi mồi/Rùa da/Loài khác (Ghi tên cụ thể)

Mẻ

Loài

Thời điểm bắt gặp (giờ, phút, ngày, tháng)

Khối lượng/con (ước tính kg)

Số lượng ước tính (con)

Kích thước ước tính (cm)

Bắt gặp trong quá trình khai thác (chọn 1)

Tình trạng bắt gặp (chọn 1)

Thả lưới/câu

Kéo lưới

Khác

Sống

Chết

Bị thương

Thông tin bổ sung về loài (nếu có): (Về màu sắc loài; thiết bị, thẻ gắn số trên thể;…và các thông tin khác nếu có)

II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN TẢI (nếu có)

TT

Ngày, tháng

Thông tin tàu thu mua/chuyển tải

Vị trí thu mua, chuyển tải

Đã bán/chuyển tải

Thuyền trưởng tàu thu mua/chuyển tải (ký, ghi họ, tên)

Số đăng tàu

Số Giấy phép khai thác

độ

Kinh độ

Tên loài thủy sản

Khối lượng (kg)

Ngày ... tháng ... năm ...
Thuyền trưởng
(ký, ghi họ tên)