I. MỤC ĐÍCH
Quy trình này quy định nội dung, trình tự các bước, mối quan hệ và trách nhiệm, quyền hạn của các cá nhân, đơn vị, bộ phân có liên quan trong việc đào tạo cán bộ, nhân viên
II. LƯU ĐỒ CHUNG CỦA QUÁ TRÌNH
III. THÔNG SỐ TỔNG HỢP
|
Thông số |
Mô tả |
Yêu cầu |
|
Đầu vào Yêu cầu/Nhu cầu đào tạo |
Nhu cầu đào tạo của nhân viên Yêu cầu đào tạo của tổ chức |
Phù hợp với mục tiêu phát triển nghề nghiệp và năng lực của nhân viên Phù hợp với mục tiêu của tổ chức và sự phát triển của tổ chức |
|
Đầu ra Nhân viên được đào tạo Nhu cầu cải tiến đào tạo (nếu có) Hồ sơ Nhà cung ứng được quản lý |
- Nhân viên tham gia các khoá đào tạo nâng cao nghiệp vụ, cập nhật kiến thức chung - Đề xuất các nhu cầu cải tiến về các thức tổ chức đào tạo, loại hình đào tạo, nội dung đào tạo - Cập nhật đầy đủ hồ sơ nhà cung ứng/giảng viên/người hướng dẫn |
- Nhân viên tham gia có chứng chỉ/có bản đánh giá/có xác nhận của Trưởng bộ phận/ghi nhận trong hồ sơ nhân viên - Bản tổng kết khoá đào tạo - Hồ sơ Nhà cung ứng và tài liệu lưu đầy đủ |
|
Điều kiện thực hiện Nhân lực Kinh phí Thời gian |
- Nhà cung ứng/Giảng viên, người hướng dẫn - Điều phối viên đào tạo - Ngân sách đào tạo - Thời gian đào tạo |
- Nhà cung ứng/giảng viên có đủ năng lực giảng dạy - Có đủ năng lực tổ chức, điều phối - Ngân sách đựoc phê duyệt hàng năm - Thời gian đào tạo phù hợp và được chấp thuận của học viên và Đơn vị |
|
Chỉ tiêu đánh giá |
- Tỷ lệ lượt cán bộ được đào tạo hàng năm thực hiện/kế hoạch - Tỷ lệ giờ cán bộ được đào tạo hàng năm thực hiện/kế hoạch - Chất lượng khoá học |
- 70% lượt cán bộ nhân viên được đào tạo hàng năm thực hiên/kế hoạch (một lần nhân viên tham gia đào tạo theo một khoá học có kế hoạch và được ghi nhận theo đúng quy trình). Số lượt đào tạo: là tổng số lượt đào tạo của tất cả nhân viên trong một năm (không tính đào tạo tân binh và đào tạo ISO ban đầu). Đào tạo thi chứng chỉ được tính là 1 lượt đào tạo và thời lượng đào tạo tính theo thời gian tham dự chứng chỉ, không tính thời gian đi lại. - 70% thời lượng giờ cán bộ nhân viên được đào tạo hàng năm thực hiện/kế hoạch. - Điểm đánh giá khoá học >=7 trên thang điểm 10 |
|
Quá trình liên quan |
Quá trình tiếp nhận nhân viên mới |
Yêu cầu đào tạo |
|
Quản lý cán bộ nhân viên |
Yêu cầu và nhu cầu đào tạo |
|
|
Xây dựng chính sách nhân sự |
Yêu cầu đào tạo |
|
IV. LƯU ĐỒ CHI TIẾT.
1. Quá trình lập kế hoạch
1.1. Lưu đồ:
1.2. Mô tả:
|
Bước |
Người thực hiện |
Tên bước |
Miêu tả công việc |
Tài liệu, mẫu biểu liên quan |
Kết quả |
|
1 |
Xác định nhu cầu /yêu cầu đào tạo |
||||
|
1.1 |
Cán bộ, nhân viên; Cán bộ quản lý trực tiếp |
Thiết lập các nhu cầu đào tạo của nhân viên |
Thể hiện các nhu cầu đào tạo căn cứ vào: - Check point: theo định kỳ checkpoint - Đơn xin đi học - Survey nhu cầu đào tạo năm |
- Checkpoint - Đơn xin đi học - Báo cáo tổng hợp survey nhu cầu đào tạo |
Danh sách tập hợp các nhu cầu/yêu cầu đào tạo |
|
1.2 |
Cán bộ quản lý trực tiếp Trưởng bộ phận |
Thiết lập các yêu cầu đào tạo đối với nhân viên thuộc tổ chức |
Thể hiện các yêu cầu đào tạo căn cứ vào: - Kế hoạch phát triển của đơn vị - Mô tả các công việc của các vị trí đảm nhiệm |
- Báo cáo/Kế hoạch kinh doanh - Báo cáo/Kế hoạch nhân sự - Mô tả vị trí công việc/chức danh |
Danh sách tập hợp các nhu cầu/yêu cầu đào tạo |
|
2 |
Đối chiếu giữa nhu cầu/yêu cầu với Kế hoạch phát triển của tổ chức |
- |
|||
|
2.1 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Trưởng Bộ phận Cán bộ Quản lý trực tiếp |
Xác định nhu cầu đào tạo của Công ty/Công ty thành viên và có đối chiếu |
Xác định nhu cầu đào tạo căn cứ vào: - Chính sách đào tạo Công ty - Kế hoạch phát triển về nhân sự của đơn vị - Kế hoạch phát triển kinh doanh của đơn vị - Mô tả các công việc của các vị trí đảm nhiệm |
- Chính sách đào tạo - Báo cáo/Kế hoạch kinh doanh - Báo cáo/Kế hoạch nhân sự - Mô tả vị trí công việc/chức danh |
Danh sách tập hợp các nhu cầu/yêu cầu đào tạo |
|
2.2 |
Cán bộ, Nhân viên Cán bộ quản lý trực tiếp |
Xác định nhu cầu đào tạo đột xuất |
Xác định nhu cầu đào tạo đột xuất căn cứ vào: - Nhu cầu của công việc - Đơn xin đi học đột xuất của cá nhân được phê duyệt. |
- Đơn xin đi học |
Danh sách tập hợp các nhu cầu/yêu cầu đào tạo |
|
2.3 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Trưởng Bộ phận Cán bộ Quản lý trực tiếp |
Ghi nhận sự phù hợp/không phù hợp của Nhu cầu/yêu cầu đào tạo với Kế hoạch phát triển của tổ chức |
- Nếu phù hợp: Cán bộ nhân sự phụ trách đào tạo chuyển sang bước Tập hợp nhu cầu đào tạo từ các nguồn - Nếu không phù hợp: thông báo lại cho CBNV về việc không chấp nhận yêu cầu đào tạo này |
||
|
3 |
Tập hợp nhu cầu đào tạo từ các nguồn |
||||
|
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. |
Tổng hợp các nhu cầu/yêu cầu đào tạo từ các nguồn |
Tổng hợp các nhu cầu đào tạo từ nguồn: - Nhu cầu đào tạo từ Cán bộ,nhân viên: Quý I hàng năm - Yêu cầu đào tạo từ Cán bộ quản lý trực tiếp - Yêu cầu đào tạo từ Trưởng bộ phận |
Bản tổng hợp các nhu cầu/yêu cầu đào tạo ban đầu |
||
|
4 |
Xây dựng kế hoạch đào tạo |
||||
|
4.1 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. Trưởng bộ phận |
Xác định phạm vi của kế hoạch đào tạo |
Xác định phạm vi, kế hoạch đào tạo sau khi đã phân tích, đánh giá nhu cầu đào tạo: - Đào tạo cấp đơn vị. - Đào tạo cấp Tập đoàn - Đào tạo theo các hình thức đã xác định: tổ chức lớp, hội thảo, trong nước, ngoài nước…. |
||
|
4.2 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. Trưởng bộ phận |
Xác định mục tiêu của đào tạo |
Xác định mục tiêu liên quan tới : - Yêu cầu của tổ chức - Yêu cầu của người tham gia - Lịch sử |
||
|
4.3 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. |
Xác định các hoạt động để đạt mục tiêu đào tạo |
Xác định các khoá đào tạo, giảng viên, các hoạt động khác để đạt mục tiêu |
||
|
4.4 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. |
Dự trù nguồn kinh phí và nguồn lực để thực hiện kế hoạch hành động |
Dự trù bao gồm: - Kinh phí đào tạo : kinh phí đượcc tài trợ, kinh phí tự túc… - Nguồn lực thực hiện: cơ sở vật chất, con người, các công cụ khác… |
Kế hoạch đào tạo dự kiến |
Kế hoạch đào tạo dự kiến |
|
4.5 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị/Tập đoàn |
Xác định các vấn đề liên quan, các tiêu chí đặt ra, các rủi ro và đề xuất các giải pháp xử lý vấn đề, quản lý rủi ro, đạt các tiêu chí đặt ra |
Kế hoạch lập chi tiết có các đầu mục chỉ tiêu cần đạt được; các rủi ro và phòng ngừa liên quan |
||
|
4.6 |
Trưởng bộ phận |
Xây dựng kế hoạch đào tạo đơn vị hàng năm/đột xuất |
Các căn cứ để thiết lập kế hoạch đào tạo đơn vị: - Các báo cáo năm trước đã thực hiện - Đã xác định được mục tiêu đào tạo - Đã xác định được các hoạt đồng liên quan - Đã xác định được nguồn lực, kinh phí, thời gian dự kiến - Đã xác định được các rủi ro và quản lý phòng ngừa |
Kế hoạch đào tạo của đơn vị hàng năm |
Kế hoạch đào tạo hàng năm |
|
5 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Công ty |
Xây dựng kế hoạch đào tạo Công ty |
Các căn cứ để thiết lập kế hoạch đào tạo Công ty - Kế hoạch các đơn vị đã lập - Báo cáo đào tạo năm trước đã thực hiện - Quy mô và yêu cầu tổ chức cấp Công ty |
Kế hoạch đào tạo của Công ty hàng năm |
Kế hoạch đào tạo hàng năm |
|
6 |
Xem xét/Phê duyệt kế hoạch đào tạo Đơn vị hàng nă,/đột xuất |
||||
|
6.1 |
Trưởng ban TCCB |
Xem xét kế hoạch |
Trưởng ban TCCB xem xét kế hoạch đào tạo của đơn vị. - Nếu kế hoạch được xem xét thông qua, gửi trả lại kế hoạch đã xem xét cho cán bộ phụ trách đào tạo đơn vị để xin phê duyệt - Nếu chưa đồng ý, kế hoạch cần phải được chỉnh sửa theo chỉ đạo của lãnh đạo; hoặc có thể bị hủy bỏ |
Kế hoạch đào tạo được phê xem xét; hoặc được chỉnh sửa lại |
|
|
7 |
Xem xét/Phê duyệt kế hoạch đào tạo của Công ty |
||||
|
7.1 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo |
Trình trưởng phòng đào tạo/Trưởng Ban TCCB |
Trình kế hoạch đào tạo lên Lãnh đạo Ban TCCB |
||
|
7.2 |
Lãnh đạo Ban TCCB ABC/Công ty thành viên |
Kế hoạch được chấp thuận |
Lãnh đạo Ban TCCB chấp thuận kế hoạch đào tạo |
Kế hoạch đào tạo |
Kế hoạch đào tạo được phê duyệt |
|
7.3 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. |
Kế hoạch không được chấp thuận |
Lãnh đạo Ban TCCB không chấp thuận kế hoạch đào tạo, phải chỉnh sửa và trình lại |
||
|
7.4 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị.Trưởng đơn vị |
Trình Ban Tổng giám đốc xem xét và phê duyệt |
Ban Giám đốc/lãnh đạo Công ty xem xét, phản biện và phê duyệt |
||
|
7.5 |
Ban Giám đốc/Lãnh đạo công ty |
Kế hoạch được chấp thuận |
Ban Giám đốc/Lãnh đạo Công ty phê duyệt kế hoạch |
Kế hoạch đào tạo được phê duyệt |
|
|
7.6 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. |
Kế hoạch không được chấp thuận |
Kế hoạch không được chấp thuận, phải sửa đổi và trình lại |
||
|
7.7 |
Ban Giám đốc/Lãnh đạo công ty Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. |
Kế hoạch đào tạo Công ty được phê duyệt |
Kế hoạch đào tạo Công ty được phê duyệt, chuẩn bị tiếp theo cho quá trình triển khai đào tạo |
||
|
Cán bộ NS phụ trách đào tạo đơn vị. |
Định kỳ một năm 2 lần, lập đánh giá về công tác đào tạo trong Báo cáo tổng kết Nhân sự gửi Lãnh đạo Công ty |
Lãnh đạo Ban TCCB trình bày tại Hội nghị tổng kết của Công ty/đơn vị hoặc báo cáo cho các cuộc họp xem xét của Lãnh đạo. |
2. Quá trình tổ chức thực hiện
2.1. Quá trình đào tạo theo hình thức tổ chức lớp/hội thảo
2.1.1. Lưu đồ:
2.1.2. Mô tả
2.1.2.1 Mô tả quá trình tổ chức lớp học cho đối tượng nhân viên chính thức
|
Bước |
Người thực hiện |
Tên bước |
Miêu tả công việc |
Tài liệu, mẫu biểu liên quan |
Kết quả |
|
1 |
Thông tin về khoá đào tạo |
||||
|
1.1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo. |
Phân tích nhu cầu/yêu cầu đào tạo |
Thực hiện việc phân tích dựa trên: - Cơ sở Kế hoạch đào tạo Công ty/đơn vị đã được phê duyệt. - Nguồn nhân lực và thời gian tổ chức hợp lý |
Bản báo cáo,/phân tích xu hướng đào tạo (TNA) |
Thư mời tham gia đào tạo dưới các hình thức |
|
1.2 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo. |
Xác định loại hình đào tạo |
- Tuỳ theo điều kiện của Công ty/Đơn vị có đủ khả năng đáp ứng đầy đủ đầu vào khoá đào tạo không mà khoá đào tạo sẽ duợc tổ chức dưới hình thức Lớp hoặc hội thảo. - Khoá đào tạo nội bộ sẽ do Công ty/đơn vị đứng ra tự tổ chức về thời gian, địa điểm, phương pháp cũng như nội dung giảng dạy. - Dẫn chiếu về các báo cáo khoá học lịch sử, nhà cung ứng và nội dung đào tạo (nếu có)…. |
||
|
1.3 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo. |
Trình xem xét thông tin về khoá đào tạo để xác định các thành tố liên quan |
Tập hợp đầy đủ các thông tin sơ bộ về khoá đào tạo để trình Trưởng Bộ phận xem xét, và chuyển khâu xác định danh sách cán bộ, nhân viên tham dự khoá đào tạo |
||
|
2. |
Trưởng bộ phận |
Xác định danh sách cán bộ, nhân viên tham dự khóa đào tạo |
Danh sách được cập nhật định kỳ 6 tháng/lần |
||
|
2.1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo. |
Lên danh sách học viên |
Lên danh sách học viên dựa theo các tiêu chí sau: - Các nhu cầu của học viên và yêu cầu của cán bộ quản lý - Các yêu cầu của tổ chức - Khác khi có các khoá học đặc biệt. |
Biểu mẫu danh sách học viên |
Danh sách học viên cho từng lớp |
|
2.2 |
Trưởng bộ phận |
Phê duyệt danh sách học viên dự kiến |
Phê duyệt danh sách học viên dự kiến để làm căn cứ Lập kế hoạch thực hiện chi tiết |
Danh sách học viên cho từng lớp đã được xem xét |
|
|
3. |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Lựa chọn Nhà cung ứng |
|||
|
3.1 |
Tập hợp các thông tin của các nhà cung ứng tiềm năng cho khoá học |
Lấy thông tin của ít nhất 1 Nhà cung ứng dự kiến đào tạo để xem xét tổng thể và so sánh |
Quy trình quản lý Nhà cung ứng |
Nhà cung ứng được đánh giá, phê duyệt cho khoá học sẽ thực hiện. |
|
|
3.2 |
Lựa chọn Nhà cung ứng |
Lựa chọn một nhà cung ứng phù hợp nhất của khoá học dự kiến để lập kế hoạch. Các tiêu chí lựa chọn liên quan: - Giảng viên & phương pháp đào tạo - Kinh phí - Thời lượng & Thời gian - Các tiêu chí khác tuỳ trưòng hợp cụ thể |
Biểu mẫu đánh giá nhà cung ứng |
||
|
4 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Lập kế hoạch cho khoá học |
Dựa trên bản phân tích nhu cầu đào tạo, khả năng của nhà cung ứng đào tạo, tiến hành xác định: - Mục tiêu đào tạo - Phương pháp đào tạo - Nội dung đào tạo - Thời lượng đào tạo - Điều kiện tham gia đào tạo - Nhà cung ứng đào tạo phù hợp - Điều kiện đạt của khoá đào tạo - Các rủi ro và biện pháp phòng ngừa - Các đề xuất khác (nếu có) |
Kế hoạch của khoá học |
Các tài liệu liên quan tới xác đinh kế hoạch khoá học |
|
5 |
Trưởng bộ phận |
Duyệt thông tin nội dung Kế hoạch cho khoá học |
Kế hoạch của từng khoá đào tạo đã được phê duyệt |
||
|
5.1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch khoá học |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch khoá học |
||
|
5.2 |
Trưởng bộ phận |
Không duyệt nội dung khoá học |
Trường hợp Trưởng bộ phận không phê duyệt nội dung khoá học, sau đó sẽ được chuyển lại Cán bộ nhân sự phụ trách đào tạo để có những thay đổi phù hợp. Sau đó trình lại để ký duyệt hoặc huỷ tuỳ mức độ phù hợp |
Kế hoạch khoá học không được duyệt |
|
|
5.3 |
Trưởng bộ phận |
Ký duyệt nội dung khoá học |
Trường hợp Trưởng bộ phận phê duyệt nội dung khoá học, sau đó sẽ được chuyển lại cho Cán bộ phụ trách đào tạo để tiếp tục khâu Thông tin tới học viên |
Kế hoạch khoá học đã phê duyệt. Nhà cung ứng được phê duyệt cho khoá học |
|
|
6. |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Thông tin về khoá học, tổ chức lớp học |
|||
|
6.1 |
Xác lập trách nhiệm của các bên liên quan tới khoá học |
Trách nhiệm các bên liên quan khoá học bao gồm: - Danh sách học viên được phê duyệt - Hợp đồng nếu là tổ chức cung ứng - Các cam kết ràng buộc khác nếu là cá nhân đơn lẻ. |
- Danh sách học viên ban đầu - Hợp đồng/thoả thuận hợp tác với nhà cung ứng |
- Danh sách học viên có xác nhận của cán bộ quản lý - Đăng ký tham dự của cá nhân - Hợp đồng/thoả thuận hợp tác với nhà cung ứng các bên ký kết |
|
|
6.2 |
Lên danh sách học viên |
-Từ các bản đăng ký học và nhu cầu/yêu cầu trong bản kế hoạhc đã được phê duyệt lên danh sách học viên chính thức. - Tổ chức sắp xếp lớp |
Danh sách học viên chính thức |
||
|
6.3 |
Xem xét tài liệu giảng dạy |
Chuyển các thông tin liên quan tới khoá học cho Nhà cung ứng để có các phản hồi kịp thời Dẫn chiếu tại Bước Thực hiện việc đào tạo |
|||
|
6.4 |
Chuẩn bị cơ sở vật chất, hậu cần cho lớp học |
- Gửi thông báo học tới các học viên và các bên liên quan - Các công tác in ấn tài liệu, photo, teabreak…. - Chuẩn bị các phần liên quan tài chính dự trữ |
- Tài liệu đàp tao đã được phê duyệt - Hậu cần sẵn sàng |
||
|
6.5 |
Theo dõi khoá học |
- Giám sát lớp học trong quá trình diễn ra (nếu cần thiết) - Đóng góp các ý kiến kịp thời cho việc thực hiện khoá học đạt kết quả mong đợi - Thu thập các phiếu phản hồi/các đóng góp ý kiến các bên/nhiều chiều để làm tổng hợp/ phân tích/báo cáo |
Báo cáo tổng kết sau khoá học. Hồ sơ lưu khoá đào tạo |
Đánh giá khoá học đạt tiêu chí yêu cầu |
|
|
7 |
Nhà cung ứng |
Thực hiện việc đào tạo |
Đánh giá khoá học đạt tiêu chí yêu cầu |
||
|
7.1 |
Nhà cung ứng Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Trước khoá học |
- Thực hiện các thủ tục TNA cần thiết song song với quá trình chuẩn bị tổ chức khoá học (nếu cần) - Cung cấp, trao đổi và thống nhất tài liệu giảng dạy lần cuối trước khi khoá học thực hiện |
Tài liệu khoá học đã được xem qua và thống nhất giữa các bên tổ chức |
|
|
7.2 |
Nhà cung ứng |
Triển khai khoá học |
Nhà cung ứng tiến hành việc triển khai trách nhiệm đào tạo theo cam kết đã ràng buộc. |
||
|
7.3 |
Nhà cung ứng Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Sau khoá học |
Thực hiện các đánh giá, báo cáo tổng kết trong vòng 7 ngày làm việc sau khi kết thúc khoá học |
Báo cáo sau khoá học |
Tổng hợp, phân tích, báo cáo của khoá học |
|
8 |
Cán bộ, nhân viên |
Tham dự khóa học, kiểm tra cuối khóa và đánh giá khoá học |
Thực hiện các quy định của khoá học liên quan tới các tiêu chí của khoá học đặt ra và đã thông báo: - Điểm danh - Kiểm tra (nếu có) - Đánh giá khoá học - Khác |
Đánh giá khoá học |
|
|
9. |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Tổng hợp các phiếu đánh giá/ý kiến |
Đánh giá học viên |
Tổng hợp, phân tích, báo cáo của khoá học |
|
|
10 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Thực hiện tổng hợp, phân tích, báo cáo |
- Tập hợp các tài liệu liên quan tới khoá học để làm báo cáo phân tích của khóa học. - Trình trưởng bộ phận phê duyệt - Làm đầu mối thông tin để cập nhật vào Kế hoạch đào tạo lần sau hoặc/và thông tin phục vụ quá trình quản lý Nhà cung ứng - Thực hiện các thủ tục liên quan: ghi nhận việc tham dự của học viên không muộn hơn 7 ngày làm việc sau khi khoá học kết thúc |
Báo cáo khoá học Danh sách học viên đã được ghi nhận |
Các thông tin được cập nhật và xử lý kịp thời, không muộn hơn 7 ngày làm việc sau khi khoá học kết thúc. |
|
11 |
Trưởng bộ phân |
Xem xét |
Trưởng bộ phận xem xét và xác nhận nội dung của báo cáo sau khoá đào tạo. |
Báo cáo khoá học được ký xem xét |
Báo cáo khoá học được ký xem xét |
2.1.2. 2 Mô tả quá trình tổ chức lớp học cho đối tượng tân binh (Orientation)
|
Bước |
Người thực hiện |
Tên bước |
Miêu tả công việc |
Tài liệu, mẫu biểu liên quan |
Kết quả |
|
1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo. |
Thông tin về khoá đào tạo Phân tích yêu cầu đào tạo |
Định kỳ ít nhất 1 năm 2 lần, dựa trên danh sách tân binh (nhân viên trong quá trình thử việc, lao động đào tạo), tiến hành thực hiện các khoá học giảng dạy dưới các hình thức: gửi tài liệu tự ôn tập/tham gia khoá đào tạo trên lớp/… |
Kế hoạch khoá học |
Thư mời tham gia đào tạo dưới các hình thức |
|
2. |
Trưởng bộ phận |
Xác định danh sách cán bộ, nhân viên tham dự khóa đào tạo |
Danh sách được cập nhật định kỳ 6 tháng/lần |
||
|
2.1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo. |
Lên danh sách học viên |
Lên danh sách học viên dựa theo các tiêu chí sau: - Danh sách các cán bộ mới ký Hợp đồng - Các nhu cầu của học viên và yêu cầu của cán bộ quản lý - Các yêu cầu của tổ chức khác nếu có. |
Biểu mẫu danh sách học viên |
Danh sách tân binh cần đào tạo |
|
2.2 |
Trưởng bộ phận |
Phê duyệt danh sách học viên dự kiến |
Phê duyệt danh sách học viên dự kiến để làm căn cứ Lập kế hoạch thực hiện chi tiết. Bước này có thể gộp lại để làm một kế hoạch chung cho cả khoá huấn luyện. |
Danh sách Tân binh đã được xem xét |
|
|
3. |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Lựa chọn Nhà cung ứng |
|||
|
3.1 |
Tập hợp các thông tin của các nhà cung ứng tiềm năng cho khoá học |
Lấy thông tin của ít nhất 1 Nhà cung ứng/Giảng viên dự kiến đào tạo để xem xét tổng thể và so sánh |
Quy trình quản lý Nhà cung ứng |
Nhà cung ứng được đánh giá, phê duyệt cho khoá học sẽ thực hiện. |
|
|
3.2 |
Lựa chọn Nhà cung ứng/Giảng viên |
Lựa chọn Giảng viên/Tài liệu phù hợp nhất của khoá học dự kiến để lập kế hoạch. Các tiêu chí lựa chọn liên quan: - Giảng viên & phương pháp đào tạo - Tài liệu liên quan - Kinh phí - Thời lượng & Thời gian - Các tiêu chí khác tuỳ trưòng hợp cụ thể |
|||
|
4 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Lập kế hoạch cho khoá học |
Dựa trên bản phân tích nhu cầu đào tạo, khả năng của nhà cung ứng đào tạo, tiến hành xác định: - Mục tiêu đào tạo - Phương pháp đào tạo - Nội dung đào tạo - Thời lượng đào tạo - Điều kiện tham gia đào tạo - Nhà cung ứng đào tạo phù hợp - Điều kiện đạt của khoá đào tạo - Các rủi ro và biện pháp phòng ngừa - Các đề xuất khác (nếu có) |
Kế hoạch của khoá học |
Các tài liệu liên quan tới xác đinh kế hoạch khoá học |
|
5 |
Trưởng bộ phận |
Duyệt thông tin nội dung Kế hoạch cho khoá học |
Kế hoạch của từng khoá đào tạo đã được phê duyệt |
||
|
5.1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch khoá học |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch khoá học |
||
|
5.2 |
Trưởng bộ phận |
Không duyệt nội dung khoá học |
Trường hợp Trưởng bộ phận không phê duyệt nội dung khoá học, sau đó sẽ được chuyển lại Cán bộ nhân sự phụ trách đào tạo để có những thay đổi phù hợp. Sau đó trình lại để ký duyệt hoặc huỷ tuỳ mức độ phù hợp |
Kế hoạch khoá học không được duyệt |
|
|
5.3 |
Trưởng bộ phận |
Ký duyệt nội dung khoá học |
Trường hợp Trưởng bộ phận phê duyệt nội dung khoá học, sau đó sẽ được chuyển lại cho Cán bộ phụ trách đào tạo để tiếp tục khâu Thông tin tới học viên |
Kế hoạch khoá học đã phê duyệt. Nhà cung ứng được phê duyệt cho khoá học |
|
|
6. |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Thông tin về khoá học, tổ chức lớp học |
|||
|
6.1 |
Xác lập trách nhiệm của các bên liên quan tới khoá học |
Trách nhiệm các bên liên quan khoá học bao gồm: - Danh sách học viên phải tham dự. Trường hợp là Tân binh thì khôngbắt buộc phải có xác nhận của Trưởng bộ phận/đơn vị. - Hợp đồng dịch vụ đào tạo nếu giảng viên có phí giảng dạy |
- Danh sách học viên ban đầu - Hợp đồng/thoả thuận hợp tác với nhà cung ứng/Giảng viên |
- Danh sách học viên - Đăng ký tham dự của cá nhân - Hợp đồng/thoả thuận hợp tác với nhà cung ứng các bên ký kết |
|
|
6.2 |
Lên danh sách học viên |
-Từ các bản đăng ký học và nhu cầu/yêu cầu trong bản kế hoạch đã được phê duyệt lên danh sách học viên chính thức. - Tổ chức sắp xếp lớp |
Danh sách học viên chính thức |
||
|
6.3 |
Xem xét tài liệu giảng dạy |
Chuyển các thông tin liên quan tới khoá học cho Nhà cung ứng để có các phản hồi kịp thời Dẫn chiếu tại Bước Thực hiện việc đào tạo |
|||
|
6.4 |
Chuẩn bị cơ sở vật chất, hậu cần cho lớp học |
- Gửi thông báo học tới các học viên và các bên liên quan - Các công tác in ấn tài liệu, photo, teabreak…. - Chuẩn bị các phần liên quan tài chịnh dự trừ |
- Tài liệu đàp tao đã được phê duyệt - Hậu cần sẵn sàng |
||
|
6.5 |
Theo dõi khoá học |
- Giám sát lớp học trong quá trình diễn ra (nếu cần thiết) - Đóng góp các ý kiến kịp thời cho việc thực hiện khoá học đạt kết quả mong đợi - Thu thập các phiếu phản hồi/các đóng góp ý kiến các bên/nhiều chiều để làm tổng hơp/ phân tích/báo cáo |
Báo cáo tổng kết sau khoá học. Hồ sơ lưu khoá đào tạo |
Đánh giá khoá học đạt tiêu chí yêu cầu |
|
|
7 |
Nhà cung ứng /Giảng viên |
Thực hiện việc đào tạo |
Đánh giá khoá học đạt tiêu chí yêu cầu |
||
|
7.1 |
Giảng viên Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Trước khoá học |
- Đề nghị các cán bộ liên quan xem xét tài liệu trước khi thực hiện (nếu có sửa đổi) : các bên liên quan bao gồm: Cán bộ đào tạo, cán bộ chất lượng và cán bộ chuyên trách của STQT nếu giảng dạy - Cung cấp, trao đổi và thống nhất tài liệu giảng dạy lần cuối trước khi khoá học thực hiện. |
Tài liệu khoá học đã được xem qua và thống nhất giữa các bên tổ chức |
|
|
7.2 |
Giảng viên |
Triển khai khoá học |
Giảng viên tiến hành việc triển khai trách nhiệm đào tạo theo cam kết đã ràng buộc. |
||
|
7.3 |
Giảng viên Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Sau khoá học |
Thực hiện các đánh giá, báo cáo tổng kết trong vòng 7 ngày làm việc sau khi kết thúc khoá học |
Báo cáo sau khoá học |
Tổng hợp, phân tích, báo cáo của khoá học |
|
8 |
Cán bộ, nhân viên |
Tham dự khóa học, kiểm tra cuối khóa và đánh giá khoá học |
Thực hiện các quy định của khoá học liên quan tới các tiêu chí của khoá học đặt ra và đã thông báo: - Điểm danh - Kiểm tra (tuỳ môn yêu cầu khi lập kế hoạch) - Đánh giá khoá học - Khác |
Đánh giá khoá học |
|
|
9. |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Tổng hợp các phiếu đánh giá/ý kiến |
Đánh giá học viên |
Tổng hợp, phân tích, báo cáo của khoá học |
|
|
10 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Thực hiện tổng hợp, phân tích, báo cáo |
- Tập hợp các tài liệu liên quan tới khoá học để làm báo cáo phân tích của khóa học. - Lưu hồ sơ tài liệu đào tạo - Làm đầu mối thông tin để cập nhật vào Kế hoạch đào tạo lần sau hoặc/và thông tin phục vụ quá trình quản lý Nhà cung ứng - Thực hiện các thủ tục liên quan: ghi nhận việc tham dự của học viên không muộn hơn 7 ngày làm việc sau khi khoá học kết thúc |
Báo cáo khoá học Danh sách học viên đã được ghi nhận |
Các thông tin được cập nhật và xử lý kịp thời, không muộn hơn 7 ngày làm việc sau khi khoá học kết thúc. |
|
11 |
Trưởng bộ phân |
Xem xét |
Trong trường hợp đào tạo tân binh thì lưu giữ và nhập liệu theo hồ sơ cá nhân để làm căn cứ cho các hoạt động liên quan Quy trình Quản lý cán bộ tiếp theo Không bắt buộc truởng Bộ phận phải ký xem xét. |
2.2. Quá trình đào tạo theo hình thức đào tạo/thi lấy chứng chỉ trong nước
2.2.1. Lưu đồ:
2.2.2. Mô tả
|
Bước |
Người thực hiện |
Tên bước |
Miêu tả công việc |
Tài liệu, mẫu biểu liên quan |
Kết quả |
|
1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo. |
Cung cấp thông tin về khoá đào tạo |
Các thông tin ban đầu xác lập phân định loại hình đào tạo |
Quá trình đào tạo theo hình thức tổ chức lớp, hội thảo |
Thông tin về nhà cung ứng có tiềm năng |
|
Các thông tin về khoá đào tạo được thiết lập dựa trên các thông tin đầu vào: - Năng lực sẵn có của Nhà cung ứng - Danh mục các nhà cung ứng được phê duyệt /hợp tác |
Hồ sơ Nhà cung ứng |
||||
|
2. |
Cán bộ, nhân viên |
Đề xuất/đăng ký đi học, đi thi |
|||
|
Cán bộ, nhân viên |
Xác định nhu cầu đào tạo |
Xác định nhu cầu đào tạo theo kế hoạch căn cứ vào: - Kế hoạch đã được phê duyệt Xác định nhu cầu đào tạo đột xuất căn cứ vào: - Nhu cầu của công việc - Đơn xin đi học đột xuất của cá nhân . |
- Đơn xin đi học - Quy trình Lập kế hoạch đào tạo |
||
|
Cán bộ, nhân viên |
Làm đơn xin đi học |
Làm đơn xin đi học |
|||
|
3 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo. |
Lập kế hoạch khoá học.thi |
Kết hợp cùng Cán bộ, nhân viên để lập chi tiết kế hoạch khoá học/thi thể hiện trên đơn xin đi học, liên quan toàn bộ hoặc một phần: - Mục tiêu đào tạo - Phương pháp đào tạo - Nội dung đào tạo - Thời lượng đào tạo - Điều kiện tham gia đào tạo - Nhà cung ứng đào tạo phù hợp - Điều kiện đạt của khoá đào tạo - Kinh phí khoá học, nguồn kinh phí - Các rủi ro và biện pháp phòng ngừa Các đề xuất khác (nếu có) |
Quy trình đào tạo theo hình thức tổ chức lớp, hội thảo |
|
|
4 |
Trưởng bộ phận |
Phê duyệt đơn xin đi học/kế hoạch khoá học, thi |
- Ký duyệt đơn xin đi học - Không ký duyệt, chuyển lại bước đề xuất/đăng ký đi học để bổ sung các thông tin cần thiết |
Đơn xin đi học/kế hoạch đào tạo, thi đã được phê duyêt |
|
|
4.1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch khoá học |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch khoá học |
||
|
4.2 |
Trưởng bộ phận |
Không duyệt nội dung khoá học |
Trường hợp Trưởng bộ phận không phê duyệt nội dung khoá học, sau đó sẽ được chuyển lại Cán bộ nhân sự phụ trách đào tạo/Cán bộ nhân viên để có những thay đổi phù hợp. Sau đó trình lại để ký duyệt hoặc huỷ tuỳ mức độ phù hợp |
Kế hoạch khoá học không được duyệt |
|
|
4.3 |
Trưởng bộ phận |
Ký duyệt nội dung đơn xin đi học |
Trường hợp Trưởng bộ phận phê duyệt nội dung khoá học, sau đó sẽ được chuyển lại cho Cán bộ phụ trách đào tạo để tiếp tục khâu Thông tin tới học viên |
Kế hoạch khoá học đã phê duyệt. |
|
|
5 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Tiến hành các thủ tục hỗ trợ cần thiết |
Các thủ tục liên quan tới: - Ký với nhà cung ứng (đột xuất) - Các kinh phí liên quan - Các thủ tục hành chính liên quan |
||
|
Theo dõi khoá học/thi |
Cập nhật kịp thời khi có yêu cầu các thông tin về khoá học/thi để có hỗ trợ khi cần thiết |
||||
|
6 |
Cán bộ nhân viên |
Ký thoả thuận đào tạo (nếu cần) |
Ký thoả thuận đào tạo với các cam kết ràng buộc theo chính sách đào tạo: - Thời gian làm việc trong quá trình học - Thời gian cống hiến sau quá trình học - Kinh phí và nguồn kinh phí - Các cam kết khác |
Bản Hợp đồng thoả thuận đào tạo Chính sách đào tạo |
|
|
Cán bộ nhân viên |
Tham dự đào tạo/thi |
- Thực hiện các nguyên tắc đã cam kết trong Bản Hợp đồng thoả thuận đào tạo - Tuân thủ các quy định và quy tắc của Nhà cung ứng đào tạo và đơn vị tổ chức đào tạo |
|||
|
Cán bộ nhân viên |
Báo cáo kết quả đào tạo/thi |
- Báo cáo kết quả đào tạo, thi sau khi khoá đào tạo kết thúc. - Nộp các chứng chỉ liên quan (nếu có) bản sao y |
Bản báo cáo/chứng chỉ |
||
|
7 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Thực hiện tổng hợp, phân tích, báo cáo |
- Tập hợp các tài liệu liên quan tới khoá học để làm báo cáo phân tích của khóa học (nếu cần) - Trình trưởng bộ phận phê duyệt (nếu cần) - Làm đầu mối thông tin để cập nhật vào Kế hoạch đào tạo lần sau hoặc/và thông tin phục vụ quá trình quản lý Nhà cung ứng - Thực hiện các thủ tục liên quan: ghi nhận việc tham dự của học viên. |
Báo cáo khoá học (nếu cần) Danh sách học viên đã được ghi nhận |
Các thông tin được cập nhật và xử lý kịp thời |
|
8 |
Trưởng bộ phân |
Xem xét |
Trưởng bộ phận xem xét và xác nhận nội dung của báo cáo sau khoá đào tạo.làm đầu mối cho kế hoạch đào tạo lần sau và Quản lý Nhà cung ứng |
Báo cáo khoá học được ký xem xét (Nếu cần) |
Báo cáo khoá học được ký xem xét |
2.3. Quá trình đào tạo theo hình thức cử đi đào tạo/thi chứng chỉ ở nước ngoài
2.3.1. Lưu đồ
2.3.2. Mô tả
|
Bước |
Người thực hiện |
Tên bước |
Miêu tả công việc |
Tài liệu, mẫu biểu liên quan |
Kết quả |
|
1 |
Trưởng bộ phận |
Đề nghị cứ Cán bộ nhân viên đi đào tạo/thi ở nước ngoài |
|||
|
Trưởng bộ phận |
Đề nghị cử đi đào tạo tại nước ngoài |
- Căn cứ vào tình hình kinh doanh, nhu cầu của tổ chức và kế hoạch đào tạo đã được phê duyệt, trưởng bổ phận đề nghị cử CBNV thích hợp đi đào tạo/thi chứng chỉ ở nước ngoài |
- Đơn xin đi học - Quy trình Lập kế hoạch đào tạo |
||
|
Cán bộ, nhân viên |
Làm đơn xin đi học |
Làm đơn xin đi học |
|||
|
2 |
Lãnh đạo Ban ABC/CTTV |
Xem xét đề nghị của Truởng bộ phận |
Ký xem xét |
||
|
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch khoá học |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch khoá học |
|||
|
Trưởng đơn vị |
Không duyệt nội dung khoá học |
Trường hợp Trưởng bộ phận không phê duyệt nội dung khoá học, sau đó sẽ được chuyển lại Cán bộ nhân sự phụ trách đào tạo/Cán bộ nhân viên để có những thay đổi phù hợp. Sau đó trình lại để ký duyệt hoặc huỷ tuỳ mức độ phù hợp |
Kế hoạch khoá học không được duyệt |
||
|
Trưởng đơn vị |
Ký duyệt nội dung xin đi học |
Trường hợp Trưởng bộ phận phê duyệt nội dung khoá học, sau đó sẽ được chuyển lại cho Cán bộ phụ trách đào tạo để tiếp tục khâu Thông tin tới học viên |
Kế hoạch khoá học đã phê duyệt. |
||
|
3 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Dự thảo các quyết đinh cử đi học (nếu cần) và Hoàn chỉnh hồ sơ trình ký |
Các thủ tục liên quan tới: - Ký với nhà cung ứng - Các kinh phí liên quan - Các thủ tục hành chính liên quan |
||
|
4 |
Lãnh đạo/Tổng giám đốc |
Duyệt, ký hồ sơ đào tạo, thi nước ngoài |
Duyệt, ký hồ sơ đào tạo, thi nước ngoài |
Quyết định cử đi học nước ngoài Tờ trình đi học nước ngoài |
Quyết định cử đi học nước ngoài đã ký Tờ trình đi học nước ngoài đã duyệt |
|
5 |
Nhân viên phục vụ HTQT |
Làm các thủ tục xuất nhập cảnh (nếu cần) |
Các thủ tục xuất nhập cảnh sẽ áp dụng theo Quá trình Hành chính về xin visa/hộ chiếu |
Hộ chiếu/visa |
|
|
6 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Thực hiện các thủ tục hỗ trợ cần thiết |
Làm cầu nối thông tin hỗ trợ trong quá trình trước, trong và sau khi Cán bộ nhân viên đào tạo/thi |
||
|
6 |
Theo dõi khoá học/thi |
Cập nhật kịp thời khi có yêu cầu các thông tin về khoá học/thi để có hỗ trợ khi cần thiết |
|||
|
7 |
Cán bộ nhân viên |
Ký thoả thuận đào tạo (nếu cần) |
Ký thoả thuận đào tạo với các cam kết ràng buộc theo chính sách đào tạo: - Thời gian làm việc trong quá trình học - Thời gian cống hiến sau quá trình học - Kinh phí và nguồn kinh phí - Các cam kết khác |
Bản Hợp đồng thoả thuận đào tạo Chính sách đào tạo |
|
|
Cán bộ nhân viên |
Tham dự đào tạo/thi |
- Thực hiện các nguyên tắc đã cam kết trong Bản Hợp đồng thoả thuận đào tạo - Tuân thủ các quy định và quy tắc của Nhà cung ứng đào tạo và đơn vị tổ chức đào tạo |
|||
|
Cán bộ nhân viên |
Báo cáo kết quả đào tạo/thi |
- Báo cáo kết quả đào tạo, thi sau khi khoá đào tạo kết thúc. - Nộp các chứng chỉ liên quan (nếu có) bản sao y |
Bản báo cáo/chứng chỉ |
||
|
8 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Thực hiện tổng hợp, phân tích, báo cáo |
- Tập hợp các tài liệu liên quan tới khoá học để làm báo cáo phân tích của khóa học (nếu cần) - Trình trưởng bộ phận phê duyệt (nếu cần) - Làm đầu mối thông tin để cập nhật vào Kế hoạch đào tạo lần sau hoặc/và thông tin phục vụ quá trình quản lý Nhà cung ứng - Thực hiện các thủ tục liên quan: ghi nhận việc tham dự của học viên. |
Báo cáo khoá học (nếu cần) Danh sách học viên đã được ghi nhận |
Các thông tin được cập nhật và xử lý kịp thời |
|
8 |
Trưởng bộ phân |
Xem xét |
Trưởng bộ phận xem xét và xác nhận nội dung của báo cáo sau khoá đào tạo.làm đầu mối cho kế hoạch đào tạo lần sau và Quản lý Nhà cung ứng |
Báo cáo khoá học được ký xem xét (Nếu cần) |
Báo cáo khoá học được ký xem xét |
2.4. Quá trình tổ chức thi định kỳ/kiểm tra chuyên môn nghiệp vụ định kỳ
2.4.1. Lưu đồ:
2.4.2. Mô tả
|
Bước |
Người thực hiện |
Tên bước |
Miêu tả công việc |
Tài liệu, mẫu biểu liên quan |
Kết quả |
|
1 |
Lập kế hoạch/Chương trình thi |
||||
|
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Lập kế hoạch cho kỳ thi |
Dựa trên kế hoạch đào tạo đầu năm đã được phê duyệt, tiến hành xác định: - Thành lập Hội đồng thi - Chương trình, thời gian thi - Nội dung thi/kiểm tra - Phương pháp thực hiện - Các yêu cầu tham dự: đối tượng, điều kiện - Nhà cung ứng dịch vụ đối với các nghiệp vụ cần sử dụng dịch vụ bên ngoài - Các rủi ro và biện pháp phòng ngừa - Các đề xuất khác (nếu có) |
Kế hoạch của Chương trình thi đinh kỳ/kiểm tra chuyên môn định kỳ |
||
|
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Xác định đối tượng tham dự thi/kiểm tra chuyên môn định kỳ |
- Đối tượng là cán bộ quản lý các đơn vị dự thi dưới hình thức bảo vệ kế hoạch kinh doanh của bộ phận, trong đó trưởng bộ phận là người chịu trách nhiệm chính và trình bày, phó bộ phận có vai trò hỗ trợ xây dựng kế hoạch và tham gia bảo vệ. - Đối tượng là nhân viên dự thi chung trong toàn Công ty, trừ các trường hợp đặc biệt có thông báo đồng ý của trưởng bộ phận. Khuyến khích thi đối với đối tượng là cán bộ quản lý cấp bộ phận. |
Đối tượng thi đinh kỳ/kiểm tra chuyên môn định kỳ |
Danh sách các đối tượng thuộc diện yêu cầu tham dự |
|
|
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Xác định nội dung các môn thi |
- Tuỳ nhu cầu đào tạo từng năm, nội dung thi có thể thay đổi theo yêu cầu của Tổng Giám đốc Công ty/Chi nhánh + Thi hiểu biết về Công ty + Các loại hình thi chuyên môn nghiệp vụ. |
|||
|
2 |
Trưởng bộ phận |
Duyệt thông tin nội dung Kế hoạch cho Chương trình thi |
Kế hoạch của chương trình thi đã được phê duyệt |
||
|
2.1 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch chương trình thi |
Trình duyệt nội dung Kế hoạch Chương trình thi |
||
|
2.2 |
Trưởng bộ phận |
Không duyệt nội dung chương trình thi |
Trường hợp Trưởng bộ phận không phê duyệt nội dung thi, sau đó sẽ được chuyển lại cán bộ nhân sự phụ trách đào tạo để có những thay đổi phù hợp. Sau đó trình lại để ký duyệt hoặc huỷ tuỳ mức độ phù hợp |
Kế hoạch chương trình thi không được duyệt |
|
|
2.3 |
Trưởng bộ phận |
Ký duyệt nội dung chương trình thi |
Trường hợp Trưởng bộ phận phê duyệt nội dung thi, sau đó sẽ được chuyển lại cho cán bộ phụ trách đào tạo để tiếp tục khâu thông tin tới cán bộ |
Kế hoạch chương trình thi đã phê duyệt. Nhà cung ứng được phê duyệt cho Chương trình thi |
|
|
3 |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Tổ chức thi |
|||
|
3.1 |
Xác lập trách nhiệm của các bên liên quan tới Chương trình thi |
Trách nhiệm các bên liên quan chương trình thì bao gồm: - Danh sách cán bộ tham gia thi được phê duyệt - Hợp đồng nếu là tổ chức cung ứng - Các cam kết ràng buộc khác nếu là cá nhân đơn lẻ. |
- Danh sách thi ban đầu - Hợp đồng/thoả thuận hợp tác với nhà cung ứng |
- Danh sách học viên có xác nhận của cán bộ quản lý - Hợp đồng/thoả thuận hợp tác với nhà cung ứng các bên ký kết |
|
|
3.2 |
Lên danh sách thí sinh |
-Từ danh sách các thí sinh tổ chức sắp xếp đợt thi/ngày thi cho phù hợp |
Danh sách thí sinh chính thức |
||
|
3.3 |
Xem xét đề thi và đáp án trước khi triển khai |
Chuyển các thông tin liên quan tới Môn thi/Kỳ thi tới Nhà cung ứng/Người ra đề/Hội đồng thi để có các phản hồi kịp thời |
|||
|
3.4 |
Chuẩn bị cơ sở vật chất, hậu cần cho đợt thi |
- Gửi thông báo thi tới các thí sinh và các bên liên quan - Các công tác in ấn tài liệu, photo, địa điểm, máy móc…. - Chuẩn bị các phần liên quan tài chính dự trù |
- Đề thi và đáp án đã được phê duyệt - Hậu cần sẵn sàng |
||
|
3.5 |
Theo dõi trong Kỳ thi |
- Giám sát thi trong quá trình diễn ra (nếu cần thiết) - Đóng góp các ý kiến kịp thời cho việc thực hiện triển khai thi/kiểm tra đạt kết quả mong đợi - Thu thập các phiếu phản hồi/các đóng góp ý kiến các bên/nhiều chiều để làm tổng hơp/ phân tích/báo cáo |
Báo cáo tổng kết sau Chương trình thi. Hồ sơ lưu như khoá đào tạo |
||
|
3.6 |
Sau Kỳ thi |
Thực hiện các đánh giá, báo cáo tổng kết trong vòng 7 ngày làm việc sau khi kết thúc môn thi cuối cùng của Kỳ thi |
Báo cáo sau khoá học |
Tổng hợp, phân tích, báo cáo của Kỳ thi |
|
|
4 |
Cán bộ, nhân viên |
Tham dự thi/kiểm tra |
Thực hiện các quy định của Chương trình thi đã đựoc phê duyệt liên quan tới các tiêu chí đã thông báo: - Thực hiện bài thi theo yêu cầu - Thời gian thực hiện bài thi - Thái dộ nghiêm túc trong kỳ thi - Khác |
Bài thi được hoàn thành |
|
|
5. |
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Tổng hợp, phân tích và báo cáo |
- Tập hợp các bài thi - Chuyển Hội đồng chấm thi - Chịu trách nhiệm cho đến khi thống kê điểm thi |
Báo cáo sau khoá học/Thi |
Tổng hợp, phân tích, báo cáo của Chương trình thi |
|
Cán bộ Nhân sự phụ trách đào tạo |
Thông báo kết quả thi, Lưu hồ sơ |
- Tập hợp các điểm thi chuyển các thành phần có liên quan - Lưu hồ sơ và thực hiện các thủ tục liên quan: ghi nhận việc tham dự và điểm thi của của thí sinh/cán bộ không muộn hơn 7 ngày làm việc sau khi Chương trình thi kết thúc |
Báo cáo Chương trình thi Danh sách và điểm this sinh/cán bộ đã được ghi nhận |
Các thông tin được cập nhật và xử lý kịp thời, không muộn hơn 7 ngày làm việc sau khi khoá học kết thúc. |
|
|
6 |
Trưởng bộ phận |
Xem xét |
- Trưởng bộ phận xem xét và xác nhận nội dung của báo cáo sau khoá đào tạo. - Cơ sở dữ liệu do Cán bộ nhân sự phụ trách đào tạo tiếp nhận và lưu trừ nhằm: + Thông tin cho kế hoạch đào tạo lần sau nếu kết quả chưa phù hợp + Thông tin cho phần Quản lý cán bộ + Kết quả thi đinh kỳ hàng năm là nguồn đầu vào cho các kỳ thi lựa chọn Trạng Nguyên ABC (Tuỳ kế hoạch mỗi năm có tiêu chí lựa chọn Trạng khác nhau) |
Báo cáo Chương trình thi được ký xem xét |
Báo cáo Chương trình thi được ký xem xét |
3. Quá trình quản lý Nhà cung ứng
3.1. Lưu đồ
3.2. Mô tả:
|
Bước |
Người thực hiện |
Tên bước |
Miêu tả công việc |
Tài liệu, mẫu biểu liên quan |
Kết quả |
|
1 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị |
Gửi thư mời tham gia giảng dạyđào tạo dưới các hình thức |
Xuất phát từ: - Nhu cầu đào tạo của Nhân viên/CBQL trực tiếp - Yêu cầu của đơn vị về đào tạo - Khả năng của Nhà cung ứng và hợp tác các bên gửi thư mời tham gia đào tạo đến Nhà cung ứng//Giảng viên bên ngoài và nội bộ |
Danh sách Nhà cung ứng (tham chiếu) |
Thư mời tham gia giảng dạy/ đào tạo dưới các hình thức |
|
2 |
Nhà cung ứng bên ngoài/nội bộ |
Báo giá/hồ sơ năng lực |
- Các bên trao đổi các thông tin cần thiết nhằm thiết lập mối quan hệ liên quan tới tiến trình đào tạo/tư vấn/dịch vụ. - Hồ sơ thông tin đầy đủ về Nhà cung ứng nhằm tạo điều kiện thuận lợi khi xem xét và cân nhắc các dịch vụ |
Hồ sơ năng lực nhà cung ứng |
|
|
3. |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị |
Tập hợp/cập nhật danh sách Nhà cung ứng, giảng viên bên ngoài và giảng viên nội bộ |
Tập hợp/cập nhật danh sách Nhà cung ứng, giảng viên bên ngoài và giảng viên nội bộ theo mẫu với các tiêu chí chung |
Danh sách Nhà cung ứng : bên ngoài và nội bộ |
Danh sách được cập nhật định kỳ hàng năm |
|
4 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị |
Đánh giá Nhà cung ứng bên ngoài và nội bộ |
Đánh giá Nhà cung ứng bên ngoài căn cứ : - Hồ sơ năng lực - Báo giá - Tài liệu đào tạo (nếu có) - CV giảng viên (nếu có, hoặc nếu mời trực tiếp giảng viên) - Tham chiếu lịch sử, nội bộ, các tham chiếu khác Đánh giá Giảng viên nội bộ căn cứ: - CV giảng viên - Tài liệu đào tạo - Tham chiếu lịch sử, các tham chiếu khác |
Đánh giá Nhà cung ứng |
Danh sách Nhà cung ứng được đánh giá, phê duyệt |
|
4.1 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị |
Nhà cung ứng không đạt yêu cầu |
Đưa vào danh sách loại các Nhà cung ứng bên ngoài, giảng viên nội bộ không đạt yêu cầu |
Danh sách loại |
|
|
4.2 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị/Trưởng phòng đào tạo |
Nhà cung ứng đạt yêu cầu |
- Cán bộ NS Phụ trách đào tạo đánh giá giảng viên của Nhà cung ứng bên ngoài - Tham gia khâu liên quan viết tài liệu đào tạo |
Đánh giá Nhà cung ứng được phê duyệt |
Đánh giá Nhà cung ứng được phê duyệt |
|
5 + 6 |
Nhà cung ứng bên ngoài/nội bộ |
Trình bày, giới thiệu và đào tạo thử |
- Nhà cung ứng bên ngoài tổ chức trình bày giới thiệu về tổ chức, năng lực đào tạo - Giảng viên nội bộ tham gia đào tạo thử (nếu cần thiết) |
Đánh giá đạt tiêu chí yêu cầu |
|
|
7 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị |
Đánh giá lại Nhà cung ứng |
Đánh giá lại Nhà cung ứng bên ngoài: - Nếu không đồng ý, loại - Nếu đồng ý, thoả thuận, đàm phán ký Hợp đồng dịch vụ đào tạo/tư vấn đào tạo Đánh giá giảng viên nội bộ: - Năng lực tốt, mời đào tạo - Năng lực chưa đáp ứng, xem xét cử đào tạo nâng cao nghiệp vụ, hoặc loại - Sau đào tạo nâng cao, nếu đáp ứng được thì mời đào tạo, nếu không thì loại. |
Đánh giá khoá học thử/Đánh giá Nhà cung ứng |
|
|
7.1 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị/Nhân viên tham gia đào tạo |
Đánh giá lại sau khoá học |
Đánh giá lại Nhà cung ứng dựa trên kết quả sau khoá đào tạo trong Đánh giá khoá học/Báo cáo tổng hợp khoá học. Lưu hồ sơ đào tạo liên quan. |
Báo cáo tổng kết sau khoá học. Hồ sơ lưu khoá đào tạo, tài liệu đào tạo dưới các hình thức |
Tổng kết/báo cáo/Đánh giá khoá học đạt tiêu chí yêu cầu |
|
7.2 |
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị |
Cập nhật danh sách Nhà cung ứng |
- Định kỳ hàng năm, cán bộ phụ trách đào tạo đơn vị cập nhật danh sách các tổ chức cung cấp đào tạo |
- Danh sách nhà cung ứng có hiệu lực - Hợp tác/thảo thuận với nhà cung ứng |
Danh sách nhà cung ứng được phê duyệt và thông báo tới các cá nhân có liên quan |
|
Cán bộ NS phụ trách đào tạo Đơn vị |
Lưu các tài liệu đào tạo liên quan |
Lưu các tài liệu đào tạo liên quan theo khoá học để tham chiếu cho các kế hoạch đào tạo/thực hiện tiếp theo tương tự |
Hồ sơ tài liệu Nhà cung ứng |
V. Hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Thời hạn lưu giữ (năm) |
Mức độ quan trọng |
|
1. |
Kế hoạch đào tạo Công ty |
3 năm |
Cao |
|
2. |
Kế hoạch đào tạo đơn vị |
3 năm |
Cao |
|
3. |
Đề nghị đào tạo đột xuất |
3 năm |
Cao |
|
4. |
Hồ sơ đào tạo theo các hình thức: Báo cáo + Danh sách học viên |
2 năm |
Cao |
|
5. |
Chứng chỉ của CBNV. Ghi nhận sự tham dự của Cán bộ, nhân viên |
Đến khi CBNV thôi việc |
Cao |
|
6. |
Hồ sơ Nhà cung ứng |
2 năm |
Khá |
|
Người duyệt |
Người kiểm tra |
Người lập |
|
|
|
