| PHỤ LỤC | ||||||||||||||||
| BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ TÀI NGUYÊN PHẢI NỘP | ||||||||||||||||
| ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN | ||||||||||||||||
| (Kèm theo tờ khai thuế tài nguyên mẫu số 01/TAIN hoặc tờ khai quyết toán thuế tài nguyên mẫu số 02/TAIN) | ||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | [ ] Tháng … năm … | |||||||||||||||
| [02] Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||||
| STT | Loại | Tên nhà máy thủy điện theo từng tỉnh | Mã số thuế/Mã địa điểm kinh doanh | Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Số thuế tài nguyên phải nộp của nhà máy thủy điện | Tỷ lệ phân bổ (%) | Số thuế phải nộp cho từng tỉnh | ||||||||
| Tỉnh | Huyện | Xã/Phường/Đặc khu | Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quản lý | ||||||||||||
| [04] | [05] | [06] | [08] | [07] | [09] | [10] | [11] | [12]=[11] x[10] | ||||||||
| 1 | 0,00 | 0 | ||||||||||||||
| 1.1 | 0 | 0 | ||||||||||||||
| Cộng ([13]=∑[10]; [14]=∑[12]) | 0 | 0 | oef | |||||||||||||