| GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH | ||||||
| (Bổ sung, điều chỉnh các thông tin đã khai tại | ||||||
| Tờ khai thuế thủy điện mẫu số 01/TĐ-GTGT kỳ tính thuế: quý / ngày tháng năm ) | ||||||
| A. Nội dung bổ sung, điều chỉnh thông tin đã kê khai: | ||||||
| STT | Chỉ tiêu điều chỉnh | Mã số chỉ tiêu | Số đã kê khai | Số điều chỉnh | Chênh lệch giữa số điều chỉnh với số đã kê khai | |
| I. Chỉ tiêu điều chỉnh tăng số thuế phải nộp | ||||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | |||
| II. Chỉ tiêu điều chỉnh giảm số thuế phải nộp | ||||||
| 1 | 0 | 0 | 0 | |||
| III. Tổng hợp điều chỉnh số thuế phải nộp (tăng: +; giảm: -): | ||||||
| 1 | Số thuế GTGT phải nộp [27]= [25]-[26] | 27 | 0 | 0 | 0 | |
| B. Tính số tiền chậm nộp: | ||||||
| Số ngày nộp chậm: | ||||||
| Số tiền chậm nộp: | ||||||
| C. Nội dung giải thích và tài liệu đính kèm: | ||||||
| 1. Người nộp thuế tự phát hiện số tiền thuế đã được hoàn phải nộp trả NSNN: | ||||||
| Số tiền: | ||||||
| Lệnh hoàn trả khoản thu NSNN hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu NSNN số: | ||||||
| Ngày | ||||||
| Tên cơ quan thuế cấp Cục | ||||||
| Tên cơ quan thuế quyết định hoàn thuế | ||||||
| - Số ngày nhận được tiền hoàn thuế: | ||||||
| - Số tiền chậm nộp: | ||||||
| 2. Lý do khác: | ||||||