| Phụ lục GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 43/2022/QH15 |
|||||
| (Kèm theo Tờ khai thuế GTGT kỳ tính thuế ) | |||||
| [01] Tên người nộp thuế: | |||||
| [02] Mã số thuế: | |||||
| [03] Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||
| [04] Mã số thuế: | |||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Giá trị hàng hóa, dịch vụ chưa có thuế GTGT/Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế | Thuế suất/Tỷ lệ tính thuế GTGT theo quy định | Thuế suất/Tỷ lệ tính thuế GTGT sau giảm % | Thuế GTGT được giảm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)x80% | (6)=(3)x[(4)-(5)] |
| 1 | 10 | 8,0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 0 | 0 | |||