| PHỤ LỤC BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG PHẢI NỘP ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN |
||||||||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai mẫu số 01/GTGT) | ||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | Tháng năm | |||||||||||||||
| [02] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||
| [03] Mã số thuế: | ||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||
| STT | Loại chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Mã số thuế/Mã địa điểm kinh doanh | Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Số thuế GTGT phải nộp của nhà máy thủy điện | Tỷ lệ phân bổ (%) | Số thuế phải nộp | ||||||||
| Tỉnh | Huyện | Xã/Phường/Đặc khu | Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quản lý | ||||||||||||
| [04] | [05] | [06] | [08] | [07] | [09] | [10] | [11] | [12]=[11]x [10] | ||||||||
| 1 | Nhà máy | 0,00 | 0 | |||||||||||||
| 1.1 | 0 | 0 | ||||||||||||||
| Tổng | 0 | 0 | ||||||||||||||