| TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC TÀI SẢN BẢO ĐẢM TRONG THỜI GIAN CHỜ XỬ LÝ |
|||||||||||||||||||||
| (Áp dụng cho tổ chức tín dụng hoặc bên thứ ba được tổ chức tín dụng ủy quyền kê khai và nộp thuế thay cho Người nộp thuế có tài sản bảo đảm) | |||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Quý năm | |||||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||||
| [04] | Tổ chức, doanh nghiệp khai thay, nộp thay: | ||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế của tổ chức, doanh nghiệp khai thay, nộp thay: | ||||||||||||||||||||
| [12] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||||
| [13] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||
| I. Kê khai thay cho người nộp thuế có tài sản bảo đảm là tổ chức, doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | ||||||||||||||||||
| 1 | Tổng giá tính thuế GTGT | [14] | 0 | ||||||||||||||||||
| 2 | Tổng số thuế GTGT phải nộp trong kỳ | [15] | 0 | ||||||||||||||||||
| 3 | Tổng thu nhập tính thuế TNDN | [16] | 0 | ||||||||||||||||||
| 4 | Tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ | [17] | 0 | ||||||||||||||||||
| II. Kê khai thay cho người nộp thuế có tài sản bảo đảm là cá nhân | |||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | ||||||||||||||||||
| 1 | Tổng doanh thu tính thuế GTGT | [18] | 0 | ||||||||||||||||||
| 2 | Tổng số thuế GTGT phải nộp trong kỳ | [19] | 0 | ||||||||||||||||||
| 3 | Tổng doanh thu tính thuế TNCN | [20] | 0 | ||||||||||||||||||
| 4 | Tổng số thuế TNCN phải nộp trong kỳ | [21] | 0 | ||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||