| PHỤ LỤC | ||||||||||||||
| BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHẢI NỘP ĐỐI VỚI XĂNG DẦU | ||||||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai thuế bảo vệ môi trường mẫu số 01/TBVMT) | ||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | [x] Tháng năm | |||||||||||||
| [02] Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||
| STT | Loại | Tên doanh nghiệp/ đơn vị phụ thuộc | Mã số thuế | Địa bàn hoạt động sản suất, kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Tên mặt hàng xăng dầu | Đơn vị tính | Sản lượng xăng dầu do doanh nghiệp/ đơn vị phụ thuộc bán ra thuộc đối tượng phải kê khai, tính thuế BVMT | Tỷ lệ phân bổ (%) | Số thuế BVMT phải nộp tại từng tỉnh | ||||
| Tỉnh | Huyện | Xã/Phường/Đặc khu | Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quản lý | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (5) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | ||||
| 1 | 0 | |||||||||||||
| 1.1 | 0 | |||||||||||||
| Tổng cộng theo từng tỉnh | ||||||||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||||
| 1.1 | 0 | |||||||||||||
| TỔNG CỘNG | 0 | |||||||||||||
| 1 | lit | 0,000000 | 0,000000 | 0 | ||||||||||