| PHỤ LỤC | ||||||||||||||||
| BẢNG XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHẢI NỘP ĐỐI VỚI THAN | ||||||||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai thuế bảo vệ môi trường mẫu số 01/TBVMT) | ||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | Tháng năm | |||||||||||||||
| [02] Lần đầu: | X | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||
| STT | Tên đơn vị tiêu thụ/ cơ sở khai thác | Mã số thuế | Địa bàn hoạt động sản suất, kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ | Tên loại than | Sản lượng than tiêu thụ nội địa trong kỳ (tấn) | Tổng sản lượng than tiêu thụ trong kỳ (tấn) | Tỷ lệ % sản lượng than tiêu thụ nội địa trong kỳ (%) | Sản lượng than mua của các đơn vị tại tỉnh nơi có than khai thác trong kỳ (tấn) | Sản lượng tính thuế (tấn) | Mức thuế bảo vệ môi trường (đồng/ tấn) | Số thuế BVMT phải nộp cho từng tỉnh | ||||
| Tỉnh | Huyện | Xã/Phường/Đặc khu | Chi cục Thuế khu vực | Cơ quan thuế quản lý | ||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (5) | (4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(8)/(9) | (11) | (12)=(10)x(11) | (13) | (14)=(12)x(13) | |||
| I. Tên đơn vị thực hiện nhiệm vụ tiêu thụ than | ||||||||||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||||||
| 1. | 0,000000 | 0,000000 | 0 | 0 | ||||||||||||
| II. Tên cơ sở khai thác than | ||||||||||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||||||
| 1.1 | 0,000000 | 0,000000 | 0 | 0 | ||||||||||||
| Tổng cộng theo từng tỉnh | ||||||||||||||||
| 1 | ten tinh | 0 | ||||||||||||||
| 1.1 | ten hang hoa | 0 | ||||||||||||||
| TỔNG CỘNG | 0 | |||||||||||||||
| 1 | 0,000000 | 0 | ||||||||||||||