| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN (MẪU SỐ 02/TAIN) |
|||||||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Năm | |||||||||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||||||||
| [12] | Đại lý thuế (nếu có) : | ||||||||||||||||||||||||
| [13] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Tên loại tài nguyên | Sản lượng tài nguyên tính thuế | Giá tính thuế đơn vị tài nguyên | Thuế suất (%) |
Mức thuế tài nguyên ấn định trên 1 đơn vị tài nguyên | Thuế tài nguyên phát sinh trong kỳ | Thuế tài nguyên dự kiến được miễn giảm trong kỳ | Thuế tài nguyên phát sinh phải nộp trong kỳ | Thuế tài nguyên đã kê khai trong kỳ | Chênh lệch giữa số quyết toán với kê khai | |||||||||||||||
| Đơn vị tính | Sản lượng | ||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) = (4)x(5)x(6) hoặc (8) = (4)x(7) |
(9) | (10) = (8) - (9) | (11) | (12) = (10) - (11) | ||||||||||||||
| I | Tài nguyên khai thác: | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0,0000 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
| II | Tài nguyên thu mua gom: | ||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0,0000 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
| III | Tổng cộng: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||||||