| PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| BẢNG KÊ CÁC NHÀ THẦU PHỤ THAM GIA HỢP ĐỒNG NHÀ THẦU (02-2/NTNN) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai Quyết toán thuế Nhà thầu nước ngoài mẫu: 04/NTNN) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bên Việt nam khấu trừ và nộp thuế thay( hoặc nhà thầu nước ngoài): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Tên nhà thầu phụ | Mã số thuế | Nhà thầu nước ngoài ký hợp đồng (Tên, mã số thuế) | Hợp đồng số, ngày | Nội dung Hợp đồng | Địa điểm thực hiện | Thời hạn Hợp đồng | Giá trị của hợp đồng | Doanh thu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giá trị nguyên tệ | Giá trị tiền Việt Nam quy đổi | Giá trị nguyên tệ | Giá trị tiền Việt Nam quy đổi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9a) | (9b) | (10a) | (10b) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||