| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ (02/PH) | |||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | Năm (Từ 01/03/2023 đến 03/05/2023) | ||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | |||||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | |||||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: | ngày | ||||||||||||||||
| Cơ quan thuế đã nâng cấp danh mục loại phí, lệ phí thu theo các Thông tư hỗ trợ tháo gỡ khó khăn, đề nghị NNT lưu ý lựa chọn loại phí, lệ phí khi kê khai | |||||||||||||||||
| STT | Loại phí | Tiểu mục | Đơn vị tiền | Số tiền phí thu được | Tỷ lệ trích để lại theo chế độ (%) | Số tiền phí trích để lại theo chế độ | Số tiền phí phải nộp Ngân sách Nhà nước | Số tiền phí đã kê khai trong kỳ | Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) =(4)-(6) | (8) | (9) =(7)-(8) | |||||||||
| 1 | 0,00 | 0,00 | |||||||||||||||
| Tổng cộng (theo đơn vị tiền): | |||||||||||||||||
| 1 | 0,00 | ||||||||||||||||
| Phí thu theo các Thông tư hỗ trợ tháo gỡ khó khăn | |||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||