| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI HÃNG VẬN TẢI NƯỚC NGOÀI (01/VTNN) |
||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Năm | ||||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||
| Trường hợp quyết toán: | ||||||||||||||||||||
| [04] | Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: | |||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam: | |||||||||||||||||||
| [06] | Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||
| [07] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||||||||||||||||
| 1 | Doanh thu tính thuế | [09] | ||||||||||||||||||
| 2 | Tỷ lệ (%) thuế TNDN | [10] | ||||||||||||||||||
| 3 | Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định | [11] | ||||||||||||||||||
| 4 | Số thuế TNDN phải nộp | [12] | ||||||||||||||||||
| 5 | Số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | [13] | ||||||||||||||||||
| 6 | Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm | [14] | ||||||||||||||||||
| 7 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm [15]=[12] – [14] |
[15] | 0 | |||||||||||||||||
| 8 | Số thuế TNDN còn phải nộp [16] = [12] – [13] – [14] | [16] | 0 | |||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||