| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ, LỆ PHÍ (Mẫu số 02/PHLP) | |||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: Năm | ||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||
| [16] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||
| [17] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||
| STT | Loại phí, lệ phí | Tiểu mục thu | Số tiền phí, lệ phí thu được | Tỷ lệ trích sử dụng theo chế độ (%) | Số tiền phí, lệ phí trích sử dụng theo chế độ | Số tiền phí, lệ phí phải nộp Ngân sách Nhà nước | Số tiền phí, lệ phí đã kê khai trong kỳ | Chênh lệch giữa số quyết toán và kê khai | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) * (5) | (7) = (4) - (6) | (8) | (9) = (7) - (8) | |||||||||
| 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||
| Tổng cộng: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||