| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (02/PBVMT) | |||||||||||||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản) | |||||||||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | Năm (Từ 01/02/2023 đến 03/04/2023) | ||||||||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||||||||||
| [07] Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||||
| [09] Địa chỉ nơi khai thác khoáng sản khác tỉnh với nơi đóng trụ sở chính: | |||||||||||||||||||||||||||
| [09c] Tỉnh/thành phố: | |||||||||||||||||||||||||||
| [09b] Quận/huyện: | |||||||||||||||||||||||||||
| [09a] Xã/ phường/đặc khu: | |||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||||||||||
| STT | Loại khoáng sản | Số lượng đất đá bốc xúc thải (m3) | Mức phí của đất đá bốc xúc thải | Số lượng quặng khoáng sản tài nguyên khai thác | Mức phí theo từng loại khoáng sản | Hệ số tính phí theo phương pháp khai thác | Số phí phải nộp theo quyết toán | Số phí đã kê khai trong năm | Chênh lệch giữa số quyết toán và số đã kê khai | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = [(3)x(4)x(8)] + [(6)x(7)x(8)] | (10) | (11) =(9)-(10) | |||||||||||||||||
| I | Khoáng sản do cơ sở tự khai thác | ||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
| II | Khoáng sản do tổ chức thu mua gom nộp thay người khai thác nhỏ lẻ | ||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||||||||||