| TỜ KHAI LỆ PHÍ MÔN BÀI | ||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính lệ phí: Năm | |||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||
| [04] | Người nộp lệ phí: | |||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||
| [12] | Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||
| [13] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||
| [21] | Khai lệ phí môn bài cho cơ sở phụ thuộc cùng tỉnh mới thành lập trong năm (đánh dấu “X” nếu có) | |||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư, doanh thu | Mức lệ phí môn bài | ||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||||||||||||||||
| 1 | Người nộp lệ phí môn bài | [22] | ||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||
| 2 | Đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc cùng địa phương (ghi rõ tên, địa chỉ) | [23] | 0 | |||||||||||||||||
| Mã số thuế | Tên đơn vị | |||||||||||||||||||
| 2.1 | ||||||||||||||||||||
| 3 | Tổng số lệ phí môn bài phải nộp | [24] | 0 | |||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||