| TỜ KHAI LỆ PHÍ MÔN BÀI (01/LPMB) | ||||||||||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính lệ phí: Năm | |||||||||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||||||||
| [04] | Người nộp lệ phí: | |||||||||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||||
| [06] | Đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||||||||||
| [07] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||||||||
| [09] | Khai cho địa điểm kinh doanh mới thành lập trong năm | Ngày thành lập địa điểm kinh doanh: | 01/01/2023 | |||||||||||||||||||||||||
| Khai lệ phí môn bài nửa năm | ||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||||||
| STT | Tên người nộp lệ phí hoặc tên địa điểm kinh doanh | Địa chỉ (Ghi rõ địa chỉ quận/huyện, tỉnh/thành phố) |
Mã số thuế người nộp lệ phí hoặc mã số địa điểm kinh doanh | Vốn điều lệ hoặc vốn đầu tư | Mức lệ phí môn bài | Số tiền lệ phí môn bài phải nộp | Số tiền lệ phí môn bài được miễn | Trường hợp miễn lệ phí môn bài (Ghi trường hợp được miễn theo quy định) |
||||||||||||||||||||
| Tỉnh/thành phố | Quận/huyện | Xã/phường/đặc khu | ||||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(6)-(8) | (8) | (9) | ||||||||||||||||||||
| 1 | Người nộp lệ phí môn bài | |||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Địa điểm kinh doanh (ghi rõ tên) |
|||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng các địa điểm kinh doanh: | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng | [24] | 0 | ||||||||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||||||||||