| TỜ KHAI LỆ PHÍ (MẪU 01/LP) | ||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | Tháng năm | |||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | X | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||
| [04] Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||
| [07] Mã số thuế đại lý: | ||||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: | ngày | |||||||||||||||
| Cơ quan thuế đã nâng cấp danh mục loại phí, lệ phí thu theo các Thông tư hỗ trợ tháo gỡ khó khăn, đề nghị NNT lưu ý lựa chọn loại phí, lệ phí khi kê khai | ||||||||||||||||
| STT | Loại lệ phí | Tiểu mục | Đơn vị tiền | Số tiền lệ phí phải nộp NSNN | ||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||
| Tổng cộng (theo đơn vị tiền): | ||||||||||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||||||
| Lệ phí thu theo các Thông tư hỗ trợ tháo gỡ khó khăn | ||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||