| TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Mẫu số 04/GTGT) | ||||||||||||||||||||||
| (Dành cho người nộp thuế tính thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu) | ||||||||||||||||||||||
| Hoạt động thu hộ CQNN có thẩm quyền giao | ||||||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính thuế: Tháng năm | |||||||||||||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] | Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||
| [12] | Đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||||
| [13] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||
| STT | Nhóm ngành | Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất 0% và không chịu thuế | Doanh thu hàng hoá, dịch vụ chịu thuế | Tỷ lệ GTGT | Thuế GTGT phải nộp | |||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |||||||||||||||||
| 1 | Phân phối, cung cấp hàng hoá | [21] | [22] | 1% | [23]=[22]x1% | 0 | ||||||||||||||||
| 2 | Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | [24] | 5% | [25]=[24]x5% | 0 | |||||||||||||||||
| 3 | Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | [26] | 3% | [27]=[26]x3% | 0 | |||||||||||||||||
| 4 | Hoạt động kinh doanh khác | [28] | 2% | [29]=[28]x2% | 0 | |||||||||||||||||
| Tổng | [30]= [22] + [24] + [26] + [28] | 0 | [31]=[23]+[25]+ [27]+[29] | 0 | ||||||||||||||||||
| Tổng doanh thu: [32]=[21]+[30] | 0 | |||||||||||||||||||||
| Tổng số thuế GTGT phải nộp: [33]=[31] | 0 | |||||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||||