| TỜ KHAI THUẾ GTGT (Mẫu số 03/GTGT) (Dành cho người nộp thuế mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý) |
||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: Quý năm | ||||||||||
| [02] | Lần đầu: | [X] | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||
| [05] | Mã số thuế: | |||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | |||||||||
| [13] | Mã số thuế đại lý: | |||||||||
| [12] | Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||
| Stt | Chỉ tiêu | Giá trị | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | ||||||||
| 1 | GTGT âm được kết chuyển kỳ trước | [21] | ||||||||
| 2 | Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra | [22] | ||||||||
| 3 | Giá vốn của hàng hoá, dịch vụ mua vào | [23] | ||||||||
| 4 | Điều chỉnh tăng GTGT âm của các kỳ trước | [24] | ||||||||
| 5 | Điều chỉnh giảm GTGT âm của các kỳ trước | [25] | ||||||||
| 6 | Giá trị gia tăng (GTGT) chịu thuế trong kỳ: [26]=[22]-[23]-[21]-[24]+[25]; |
[26] | 0 | |||||||
| 7 | Thuế GTGT phải nộp: [27]=[26] x thuế suất thuế GTGT | [27] | ||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||