| [01] Dầu thô: | X | [02] Condensate: | [03] Khí thiên nhiên: | ||||||||||||||
| [04] Kỳ tính thuế: Tháng năm | |||||||||||||||||
| [05] Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||
| [06] Mã số thuế: | |||||||||||||||||
| [07] Tên đơn vị được uỷ quyền | hoặc Đại lý thuế | ||||||||||||||||
| [08] Mã số thuế: | |||||||||||||||||
| [09] Số thuế Tài nguyên phải nộp: | 0,00 | ||||||||||||||||
| [10] Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: | 0,00 | ||||||||||||||||
| STT | Nhà thầu dầu khí | Thuế tài nguyên phát sinh phải nộp | Thuế TNDN phát sinh phải nộp | Ghi chú | |||||||||||||
| Mã số thuế | Tên nhà thầu | Tỷ lệ phân bổ | VND | Tỷ lệ phân bổ | VND | ||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = [09]*(4) | (6) | (7) = [10]*(6) | (8) | ||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||
| Tổng cộng | 0,000000 | 0,00 | 0,000000 | 0,00 | |||||||||||||