Mẫu TK Quyết toán thuế TNDN (02/TNDN-VSP) (TT80/2021)
[01] Dầu thô: [02] Condensate: [03] Khí thiên nhiên:
[04] Kỳ tính thuế: Năm
[05] Lần đầu X [06] Bổ sung lần thứ:
[07] Tên người nộp thuế:
[08] Mã số thuế:
[15] Hợp đồng dầu khí lô:
[16] Mã số thuế nhà điều hành hợp đồng dầu khí:
[17] Tên đơn vị được uỷ quyền hoặc Đại lý thuế :
[18] Mã số thuế:
Loại đơn vị tiền
STT Chỉ tiêu Mã số Đơn vị Giá trị
(1) (2) (3) (4) (5)
I Thuế TNDN đối với dầu khí xuất bán
1 Tổng doanh thu chịu thuế TNDN trong kỳ tính thuế [26] 0
2 Tổng chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế [27] 0
3 Tổng thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế [28]=[26]-[27] [28] 0
4 Thuế suất thuế TNDN (50%) [29] %
5 Số tiền thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động dầu khí [30]=[28]x[29] [30] 0
II Thuế TNDN đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại
1 Thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế [31] 0
2 Thuế suất thuế TNDN (50%) [32] %
3 Số tiền thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại [33]=[31]x[32] [33] 0
III Số tiền thuế TNDN phải nộp trong kỳ tính thuế [34]=[30]+[33] [34] 0
IV Số tiền thuế TNDN tạm tính đã kê khai trong kỳ tính thuế [35] 0
V Chênh lệch giữa số tiền phải nộp theo quyết toán với số đã kê khai trong kỳ tính thuế [36]=[34]-[35] [36] 0
Tỷ giá quy đổi [37] VND/USD
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký :
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký :