| Phụ lục BẢNG KÊ SỐ PHỤ THU TẠM TÍNH ĐÃ NỘP (05/PTHU-DK) |
||||||||||
| (Kèm theo Tờ khai quyết toán phụ thu mẫu số 02/PTHU-DK) | ||||||||||
| [01] Dầu thô: | [02] Condensate: | |||||||||
| [03] Kỳ tính thuế: Năm | 0 | |||||||||
| [03a] Lần đầu: | X | [03b] Bổ sung lần thứ: | ||||||||
| [04] Người nộp phụ thu: | ||||||||||
| [05] Mã số thuế: | ||||||||||
| [06] Tên đơn vị được uỷ quyền | hoặc Đại lý thuế: | |||||||||
| [07] Mã số thuế: | ||||||||||
| STT | Tờ khai phụ thu tạm tính | Số phụ thu tạm tính đã nộp | Ghi chú | |||||||
| USD | VND | |||||||||
| 1 | ||||||||||
| Tổng số | 0,00 | 0 | ||||||||