| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN SỐ THU TỪ CÁC HÌNH THỨC SẮP XẾP, CHUYỂN ĐỔI KHÁC - MẪU 02/QT-SXCDK | |||||||||||||||||||
| Tại doanh nghiệp: | |||||||||||||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||||||||||||
| [01] | Kỳ tính: từ đến | ||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu | X | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | ||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | ||||||||||||||||||
| [06] | Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||||||||
| [07] | Mã số thuế đại lý: | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | ||||||||||||||||
| I | Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác phải nộp ngân sách nhà nước | [09] | |||||||||||||||||
| II | Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác đã nộp ngân sách nhà nước | [10] | |||||||||||||||||
| III | Số thu từ hình thức sắp xếp, chuyển đổi khác còn phải nộp ngân sách nhà nước | [11] | 0 | ||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | ||||||||||||||||||