Mẫu TK QT LNST trích lập các quỹ phải nộp NSNN (01/QT-LNCL)(TT80/2021)
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN LỢI NHUẬN SAU THUẾ CÒN LẠI
SAU KHI TRÍCH LẬP CÁC QUỸ PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ (01/QT-LNCL)
Áp dụng đối với: test
[01] Kỳ tính lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ:
Từ đến
[02] Lần đầu X [03] Bổ sung lần thứ:
[04] Tên người nộp thuế:
[05] Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):
[07] Mã số thuế:
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số Ngày
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
(1) (2) (3) (4)
A Xác định số lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ngân sách nhà nước [09] 0
1 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp [10]
2 Các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ ([11]=[12]+[13]+[14]+[15]+[16]) [11] 0
2.1 Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng kinh tế (nếu có) [12]
2.2 Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế [13]
2.3 Trích quỹ đầu tư phát triển [14]
2.4 Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi [15]
2.5 Trích quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên [16]
B Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ([17]=[10]-[11]) [17] 0
C Số lợi nhuận sau thuế còn lại nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này [18]
D Số lợi nhuận sau thuế còn lại đã tạm nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán [19]
E Chênh lệch giữa số phải nộp của kỳ tính thuế và số đã tạm nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán ([20]=[17]-[19]) [20] 0
G Số lợi nhuận sau thuế còn lại còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán ([21]=[17]-[18]-[19]) [21] 0
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: