| TỜ KHAI QUYẾT TOÁN LỢI NHUẬN SAU THUẾ CÒN LẠI SAU KHI TRÍCH LẬP CÁC QUỸ PHẢI NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CỦA DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ (01/QT-LNCL) |
||||||||||||||||||||||
| Áp dụng đối với: test | ||||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ: | ||||||||||||||||||||||
| Từ đến | ||||||||||||||||||||||
| [02] Lần đầu | X | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||||||||
| [04] | Tên người nộp thuế: | |||||||||||||||||||||
| [05] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||
| [06] | Tên đại lý thuế (nếu có): | |||||||||||||||||||||
| [07] | Mã số thuế: | |||||||||||||||||||||
| [08] | Hợp đồng đại lý thuế: Số | Ngày | ||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||||||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | |||||||||||||||||||
| A | Xác định số lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ngân sách nhà nước | [09] | 0 | |||||||||||||||||||
| 1 | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | [10] | ||||||||||||||||||||
| 2 | Các khoản phân phối, trích lập các quỹ theo quy định được trừ ([11]=[12]+[13]+[14]+[15]+[16]) | [11] | 0 | |||||||||||||||||||
| 2.1 | Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng kinh tế (nếu có) | [12] | ||||||||||||||||||||
| 2.2 | Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào lợi nhuận trước thuế | [13] | ||||||||||||||||||||
| 2.3 | Trích quỹ đầu tư phát triển | [14] | ||||||||||||||||||||
| 2.4 | Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi | [15] | ||||||||||||||||||||
| 2.5 | Trích quỹ thưởng người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên | [16] | ||||||||||||||||||||
| B | Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ phải nộp ([17]=[10]-[11]) | [17] | 0 | |||||||||||||||||||
| C | Số lợi nhuận sau thuế còn lại nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | [18] | ||||||||||||||||||||
| D | Số lợi nhuận sau thuế còn lại đã tạm nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán | [19] | ||||||||||||||||||||
| E | Chênh lệch giữa số phải nộp của kỳ tính thuế và số đã tạm nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán ([20]=[17]-[19]) | [20] | 0 | |||||||||||||||||||
| G | Số lợi nhuận sau thuế còn lại còn phải nộp đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán ([21]=[17]-[18]-[19]) | [21] | 0 | |||||||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | ||||||||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | |||||||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày ký: | |||||||||||||||||||||