| THÔNG BÁO PHÁT HÀNH HÓA ĐƠN (TB01/AC) | ||||||||||||
| (Dành cho tổ chức, cá nhân kinh doanh đặt in, tự in) | ||||||||||||
| 1. Mã số thuế: | ||||||||||||
| 2. Tên đơn vị phát hành hóa đơn: | ||||||||||||
| 3. Các loại hóa đơn phát hành: | ||||||||||||
| STT | Mã loại hóa đơn | Tên loại hóa đơn | Mẫu số | Ký hiệu | Số lượng | Từ số | Đến số | Ngày bắt đầu sử dụng | Doanh nghiệp in/Doanh nghiệp cung cấp phần mềm | |||
| Tên | MST | |||||||||||
| 1 | 0 | |||||||||||
| 4. Thông tin đơn vị chủ quản (trường hợp tổ chức, cá nhân dùng hóa đơn của đơn vị chủ quản đặt in, tự in): | ||||||||||||
| - Tên đơn vị: | ||||||||||||
| - Mã số thuế: | ||||||||||||
| 5. Tên cơ quan thuế tiếp nhận thông báo: | ||||||||||||
| Ngày thông báo phát hành: | ||||||||||||
| Người đại diện theo pháp luật: | ||||||||||||