| THÔNG BÁO | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị hợp thành đã nộp Tờ khai thông tin theo Quy định về thuế tối thiểu toàn cầu tại nước có Hiệp định giữa nhà chức trách có thẩm quyền về trao đổi thông tin theo quy định thuế tối thiểu toàn cầu có hiệu lực với Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm tài chính báo cáo: Năm Từ đến | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kính gửi: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Mã số thuế được cấp theo quy định thuế tối thiểu toàn cầu: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. Địa chỉ trụ sở chính: | , , | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4. Đơn vị hợp thành đã nộp Tờ khai thông tin theo Quy định về thuế tối thiểu toàn cầu tại nước có Hiệp định giữa nhà chức trách có thẩm quyền về trao đổi thông tin theo Quy định về thuế tối thiểu toàn cầu có hiệu lực với Việt Nam: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.1. Tên đơn vị hợp thành: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.2: Mã số thuế được cấp tại Việt Nam (nếu có): | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4.3. Quốc gia cư trú: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản này. | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Người ký: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày ký: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||