| THÔNG BÁO | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| đối tượng áp dụng Nghị quyết số 107/2023/QH15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số: | Ngày | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông báo lần đầu | Thông báo lần đầu sau khi cơ quan thuế chỉ định | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| FALSE | Thông báo thay đổi Thay đổi lần thứ: | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tập đoàn đa quốc gia thuộc đối tượng áp dụng quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin về loại đối tượng áp dụng quy định QDMTT: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị hợp thành của Tập đoàn đa quốc gia | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Liên doanh không phải thành viên của Tập đoàn liên doanh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Công ty thành viên thuộc Tập đoàn liên doanh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị hợp thành của Tập đoàn con có công ty mẹ tối cao là chủ sở hữu thiểu số | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị hợp thành có công ty mẹ tối cao là chủ sở hữu thiểu số không phải là thành viên của Tập đoàn con có công ty mẹ tối cao là chủ sở hữu thiểu số | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tập đoàn đa quốc gia thuộc đối tượng áp dụng quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội dung thông báo thay đổi: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thay đổi đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thay đổi thông tin đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng quy định QDMTT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thay đổi thông tin đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng quy định IIR | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kính gửi: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I. Thông tin chung | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị thông báo: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp (hoặc tương tự) tại quốc gia nơi thành lập của đơn vị thông báo: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. Địa chỉ trụ sở chính của đơn vị thông báo: | , , | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4. Số điện thoại của đơn vị thông báo: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Email của đơn vị thông báo: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5. Tên Công ty mẹ tối cao: | 6. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp (hoặc tương tự) tại quốc gia nơi thành lập của Công ty mẹ tối cao | 7. Địa chỉ trụ sở chính của Công ty mẹ tối cao | 8. Năm tài chính của Công ty mẹ tối cao | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Từ | Đến | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trường hợp đối tượng áp dụng quy định QDMTT là Liên doanh không phải thành viên của Tập đoàn liên doanh, Tập đoàn liên doanh, | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tập đoàn con có công ty mẹ tối cao là chủ sở hữu thiểu số thì khai chỉ tiêu 9,10,11,12 dưới đây: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9. Tên Liên doanh, Công ty mẹ có sở hữu thiểu số: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10. Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp (hoặc tương tự) tại quốc gia nơi thành lập của của Liên doanh, Công ty mẹ có sở hữu thiểu số: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11. Địa chỉ trụ sở chính của Liên doanh, Công ty mẹ có sở hữu thiểu số: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 12. Năm tài chính của Liên doanh, Công ty mẹ có sở hữu thiểu số: Từ | đến | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| II. Thông tin về đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Tên đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Mã số thuế đã được cấp tại Việt Nam: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. Tỉnh | Xã/Phường/Đặc khu | Địa chỉ trụ sở chính | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| III. Danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết số 107/2023/QH15 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1. Danh sách đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng quy định QDMTT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Mã số thuế đã được cấp tại Việt Nam | Tên đơn vị hợp thành | Địa chỉ trụ sở chính | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. Danh sách đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng quy định IIR | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1. Thông tin về các công ty mẹ thuộc đối tượng áp dụng quy định IIR | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Loại hình công ty mẹ | Mã số thuế đã được cấp tại Việt Nam | Tên Công ty mẹ | Địa chỉ trụ sở chính | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2.2. Thông tin về các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng quy định IIR | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp (hoặc tương tự) | Tên đơn vị hợp thành | Quốc gia cư trú | Địa chỉ trụ sở chính | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ghi chú: Trường hợp đơn vị hợp thành không xác định được nước nơi cư trú theo quy định tại Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/08/2025 thì chọn Quốc gia cư trú là "Khác" | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||