| BẢNG KÊ ƯU ĐÃI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||||
| (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế TNDN) | |||||||
| Kỳ tính thuế Từ ngày Đến ngày | |||||||
| Số Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ: | |||||||
| ngày cấp: | nơi cấp: | ||||||
| Danh mục sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ đủ điều kiện được hưởng ưu đãi năm | |||||||
| 1 | ) | ||||||
| A. Xác định điều kiện về doanh thu để được hưởng ưu đãi: | |||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||
| TT | Chỉ tiêu | Số tiền | |||||
| 1 | Doanh thu từ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ | ||||||
| 2 | Tổng doanh thu của doanh nghiệp | ||||||
| 3 | Tỷ lệ về doanh thu làm căn cứ xét ưu đãi thuế (= 1/2) | 0,00 | |||||
| B. Xác định số thuế TNDN được hưởng ưu đãi: | |||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | |||||||
| TT | Chỉ tiêu | Số tiền | |||||
| 1 | Thu nhập từ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ | ||||||
| 2 | Thuế TNDN được giảm 50% | ||||||
| 3 | Thuế TNDN được miễn | ||||||