| PHỤ LỤC | ||||||||||||
| TÍNH NỘP THUẾ TNDN CỦA DOANH NGHIỆP CÓ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC | ||||||||||||
| (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN năm ) | ||||||||||||
| Kỳ tính thuế: | Năm | |||||||||||
| [05] Tổng số thuế phải nộp trên tờ khai quyết toán: | 0 | đồng | ||||||||||
| STT | Tên doanh nghiệp/cơ sở sản xuất | Mã số thuế | Cơ quan thuế trực tiếp quản lý | Tỷ lệ phân bổ (%) |
Số thuế đã tạm phân bổ từng quý | Tổng số thuế đã tạm phân bổ cả năm | Phân bổ tổng số thuế phải nộp cả năm theo quyết toán | Phân bổ số thuế chênh lệch sau quyết toán | ||||
| Cơ quan thuế cấp Cục | Cơ quan thuế cấp chi Cục | Quý I | Quý II | Quý III | Quý IV | |||||||
| [06] | [07] | [08] | [09] | [10] | [11] | [12] | [13] | [14] | [15]=[11]+[12]+[13]+[14] | [16] | [17]=[16]-[15] | |
| 0 | 0 | |||||||||||
| Tổng cộng | 0,00 | 0 | ||||||||||