| PHỤ LỤC 03-5 | |||
| THUẾ TNDN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN | |||
| Đơn vị tiền: đồng Việt Nam | |||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [01] | |
| 2 | Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [02] | 0 |
| 2.1 | - Giá vốn của đất chuyển nhượng | [03] | |
| 2.2 | - Chi phí đền bù thiệt hại về đất | [04] | |
| 2.3 | - Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu | [05] | |
| 2.4 | - Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng | [06] | |
| 2.5 | - Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng | [07] | |
| 2.6 | - Chi phí khác | [08] | |
| 3 | Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([09]=[01]-[02]) | [09] | 0 |
| 4 | Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ những năm trước được chuyển sang | [10] | |
| 5 | Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([11]=[09]-[10]) |
[11] | 0 |
| 5a | Số lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD | [11a] | |
| 6 | Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có) | [12] | |
| 7 | Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ KHCN ([13]=[11]-[12]) | [13] | 0 |
| 8 | Thuế suất thuế TNDN (%) | [14] | |
| 9 | Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14]) | [15] | |