| PHỤ LỤC 03-1A | |||
| KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH | |||
| Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ | |||
| Đơn vị tiền: đồng Việt Nam | |||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính: | |||
| 1 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | [01] | |
| Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu | [02] | ||
| 2 | Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07]) | [03] | 0 |
| a | Chiết khấu thương mại | [04] | |
| b | Giảm giá hàng bán | [05] | |
| c | Giá trị hàng bán bị trả lại | [06] | |
| d | Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp | [07] | |
| 3 | Doanh thu hoạt động tài chính | [08] | |
| 4 | Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12]) | [09] | 0 |
| a | Giá vốn hàng bán | [10] | |
| b | Chi phí bán hàng | [11] | |
| c | Chi phí quản lý doanh nghiệp | [12] | |
| 5 | Chi phí tài chính | [13] | |
| Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh | [14] | ||
| 6 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13]) | [15] | 0 |
| 7 | Thu nhập khác | [16] | |
| 8 | Chi phí khác | [17] | |
| 9 | Lợi nhuận khác ([18]=[16]-[17]) | [18] | 0 |
| 10 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18]) | [19] | 0 |