| TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP BỔ SUNG (01/TNDN-IIR) | ||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với Quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn) | ||||||||||||||||
| [01] Năm tài chính báo cáo: | Năm 2024 Từ đến | |||||||||||||||
| [02] Lần đầu: | X | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||||||
| [04] Tên đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai | ||||||||||||||||
| [05] Mã số thuế theo quy định thuế tối thiểu toàn cầu | ||||||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có) | ||||||||||||||||
| [07] Mã số thuế | ||||||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số | ngày | |||||||||||||||
| [09] Đồng tiền khai Tờ khai thông tin | ||||||||||||||||
| [10] Lựa chọn đồng tiền kê khai Tờ khai thuế TNDN bổ sung, nộp thuế TNDN bổ sung | ||||||||||||||||
| Đồng tiền khai Tờ khai thông tin (khác Đồng Việt Nam) | Đồng Việt Nam | |||||||||||||||
| [11] Tỷ giá quy đổi trong trường hợp khai Tờ khai thông tin bằng đồng ngoại tệ và lựa chọn khai Tờ khai thuế TNDN bổ sung, nộp thuế TNDN bổ sung bằng đồng Việt Nam: | ||||||||||||||||
| tại Ngân hàng | ||||||||||||||||
| [12] Áp dụng quy định giảm trừ trách nhiệm | ||||||||||||||||
| I. TỔNG SỐ THUẾ BỔ SUNG CỦA TẬP ĐOÀN TẠI MỖI QUỐC GIA | ||||||||||||||||
| Đơn vị tiền: | ||||||||||||||||
| STT | Quốc gia | Số thuế bổ sung của Tập đoàn tại mỗi quốc gia | ||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | |||||||||||||||
| II. SỐ THUẾ PHÂN BỔ CHO CÔNG TY MẸ TỪ SỐ THUẾ BỔ SUNG CỦA ĐƠN VỊ HỢP THÀNH CHỊU THUẾ SUẤT THẤP | ||||||||||||||||
| Đơn vị tiền | ||||||||||||||||
| Loại chỉ tiêu | Mã số thuế công ty mẹ được phân bổ thuế bổ sung từ đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp | Tên công ty mẹ được phân bổ thuế bổ sung từ đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp | Quốc gia có đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp cư trú | Mã số thuế/mã số doanh nghiệp đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp | Tên đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp | Số thuế bổ sung của đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp | Thu nhập phân bổ theo quyền sở hữu do các chủ sở hữu khác nắm giữ | Thu nhập theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu của đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp trong năm | Tỷ lệ phân bổ cho công ty mẹ đối với đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp trong năm tài chính | Số thuế phân bổ cho công ty mẹ từ số thuế bổ sung của đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=((8)-(7))/(8) | (10)=(6) x (9) | |||||||
| 0 | 0 | 0 | 0,0000 | 0 | ||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | |||||||||||||||
| III. SỐ THUẾ BỔ SUNG PHẢI NỘP | ||||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Đơn vị tiền | Giá trị | ||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||||||||||||
| 1 | Tổng số thuế phân bổ cho công ty mẹ tại Việt Nam từ số thuế bổ sung của các đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp | [15] | 0 | |||||||||||||
| 2 | Tổng số thuế phân bổ cho công ty mẹ tại Việt Nam từ số thuế bổ sung của đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp được giảm trừ theo quy định IIR (nếu có) | [16] | ||||||||||||||
| 3 | Tổng số thuế phân bổ cho công ty mẹ tại Việt Nam từ số thuế bổ sung của các đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp sau khi bù trừ nghĩa vụ thuế theo quy định IIR | [17] | 0,00 | |||||||||||||
| 4 | Tổng số thuế phân bổ cho công ty mẹ từ số thuế bổ sung của các đơn vị hợp thành chịu thuế suất thấp sau khi bù trừ nghĩa vụ thuế theo đồng Việt Nam trong trường hợp khai Tờ khai thông tin bằng đồng ngoại tệ và lựa chọn khai Tờ khai thuế TNDN bổ sung, nộp thuế TNDN bổ sung bằng đồng Việt Nam (nếu có) | [18] | Việt Nam đồng | 0 | ||||||||||||