| BẢN THUYẾT MINH GIẢI TRÌNH CHÊNH LỆCH DO KHÁC BIỆT CHUẨN MỰC KẾ TOÁN TÀI CHÍNH |
||||||||||||
| [01] Năm tài chính báo cáo: | Năm 2024 Từ đến | |||||||||||
| [02] Lần đầu | X | [03] Bổ sung lần thứ: | ||||||||||
| [04] Tên đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai: | ||||||||||||
| [05] Mã số thuế theo quy định thuế tối thiểu toàn cầu: | ||||||||||||
| [06] Tên đại lý thuế (nếu có): | ||||||||||||
| [07] Mã số thuế | ||||||||||||
| [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số | ngày | |||||||||||
| [09] Đồng tiền sử dụng lập Báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ tối cao: | ||||||||||||
| [10] Áp dụng quy định giảm trừ trách nhiệm: | ||||||||||||
| TT | Mã số thuế đơn vị hợp thành | Tên đơn vị hợp thành | Chỉ tiêu | Mã số chỉ tiêu | Số liệu trên Báo cáo tài chính của đơn vị hợp thành | Số liệu trên Báo cáo số liệu tài chính phục vụ mục đích hợp nhất của Công ty mẹ tối cao | Chênh lệch | Nguyên nhân chênh lệch | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) = (7) - (6) | (9) | ||||
| 1 | ||||||||||||