| BẢNG KÊ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT) CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ MUA VÀO DÙNG CHO CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO (*) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Kèm theo Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số | 0 | ngày | ) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| [01] Kỳ đề nghị hoàn thuế: Từ kỳ đến kỳ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| A list of Value-added Tax (VAT) refund over goods and services purchased by Diplomatic Missions, Consular posts, Representative Offices of International organizations in Vietnam (*) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Attached to the Notice of proposal for Refund of tax collected No 0 dated | 00:00:00 | ) | |||||||||||||||||||||||||||||||
| - Cơ quan đại diện (Mission): | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Trụ sở tại (address): | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Mã số thuế (tax code): | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Hàng hóa, dịch vụ hoặc xăng xe mua trong quý | năm | (Goods, services and petrol purchased in Quarter | 0 | / Year | 00:00:00 | .) | |||||||||||||||||||||||||||
| Đơn vị tiền (currency unit): Đồng Việt Nam (Vietnamese dong) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số TT (No) |
Hóa đơn (Invoice) |
Tên nhà cung cấp (Supplier's name) |
Mã số thuế nhà cung cấp (Tax code) |
Tên hàng hóa, dịch vụ (Name of purchased goods & services) |
Đơn vị tính (Unit) |
Số lượng (Quantity) |
Doanh số mua chưa có thuế GTGT (Purchased price without VAT) |
Tiền thuế GTGT | |||||||||||||||||||||||||
| Mẫu số (Template no) |
Ký hiệu (Symbol) |
Số (No) |
Ngày, tháng, năm phát hành (Date of release) |
||||||||||||||||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | ||||||||||||||||||||||
| I | Hàng hoá, dịch vụ dùng cho cơ quan hoặc xăng dùng cho xe cơ quan (Goods, services and petrol for official use) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| I.1 | Hàng hoá, dịch vụ dùng cho cơ quan (Goods, services used for official use) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| I.2 | Xăng dùng cho xe cơ quan mang biển số (**) (No of Vehicle Plate for official use) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cộng (I.1+I.2) (Total (I.1+I.2) | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| II | Hàng hoá, dịch vụ dùng cho cá nhân hoặc xăng dùng cho xe cá nhân của viên chức ngoại giao ....(***) (Goods, services or petrol for personal use of diplomatic agent | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| II.1 | Hàng hoá, dịch vụ dùng cho cá nhân (Goods, services for personal use) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| II.2 | Xăng dùng cho xe cơ quan mang biển số (**) (No of Vehicle Plate for official use) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cộng (II.1+II.2) (Total (II.1+II.2) | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng (I+II) Total (I+II) | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| - Đề nghị được hoàn thuế GTGT như sau (Claim VAT refund as follows) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| a. Hoàn thuế GTGT vào tài khoản số | tại ngân hàng | cho hàng hoá, dịch vụ hoặc xăng xe dùng cho cơ quan, số tiền: | đồng. | ||||||||||||||||||||||||||||||
| (VAT refund for Goods, services and petrol for official use with amount of | 0 | to bank account number at Bank: | |||||||||||||||||||||||||||||||
| b. Hoàn thuế GTGT cho hàng hoá, dịch vụ hoặc xăng xe dùng cho cá nhân của viên chức ngoại giao, số tiền: | đồng. | (chi tiết số tiền thuế đề nghị hoàn và tài khoản nhận tiền hoàn thuế theo bảng kê 01-3b đính kèm). | |||||||||||||||||||||||||||||||
| (VAT refund for Goods, services and petrol for personal use of diplomatic agents with amount of | 0 | . (Details of VAT refund amount and bank of receiver in Form No: 01-3b attached) | |||||||||||||||||||||||||||||||